horticultural practices
thực hành làm vườn
horticultural industry
ngành công nghiệp làm vườn
horticultural society
xã hội làm vườn
She has a horticultural background.
Cô ấy có nền tảng về làm vườn.
The horticultural society organizes workshops for gardeners.
Hiệp hội làm vườn tổ chức các buổi hội thảo cho người làm vườn.
He studied horticultural techniques for growing vegetables.
Anh ấy đã nghiên cứu các kỹ thuật làm vườn để trồng rau.
The horticultural industry plays a significant role in the economy.
Ngành làm vườn đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế.
She enjoys visiting horticultural gardens in her free time.
Cô ấy thích tham quan các vườn làm vườn vào thời gian rảnh rỗi.
The horticultural fair showcases the latest gardening tools.
Triển lãm làm vườn giới thiệu những công cụ làm vườn mới nhất.
He decided to pursue a career in horticultural design.
Anh ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp thiết kế làm vườn.
The horticultural center offers classes on plant care.
Trung tâm làm vườn cung cấp các lớp học về chăm sóc cây trồng.
She hopes to improve her horticultural skills through practice.
Cô ấy hy vọng cải thiện kỹ năng làm vườn của mình thông qua thực hành.
The horticultural society promotes sustainable gardening practices.
Hiệp hội làm vườn quảng bá các phương pháp làm vườn bền vững.
They had lots of horticultural friends.
Họ có rất nhiều người bạn làm vườn.
Nguồn: Listening DigestYou have to find a horticultural specimen to match it to.
Bạn phải tìm một mẫu vật làm vườn để so sánh với nó.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2020They wanted to check out a manmade horticultural haven known as Supertree Grove.
Họ muốn xem xét một khu bảo tồn làm vườn nhân tạo nổi tiếng là Supertree Grove.
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationThe preparation work for the horticultural exhibition has been going on in a busy and orderly manner.
Công việc chuẩn bị cho cuộc triển lãm làm vườn đã diễn ra một cách bận rộn và có trật tự.
Nguồn: CRI Online April 2019 CollectionThis is the second time for China to host the world horticultural exposition at its highest level.
Đây là lần thứ hai Trung Quốc đăng cai Hội chợ làm vườn thế giới ở cấp cao nhất.
Nguồn: CRI Online April 2019 CollectionThe horticultural development of Hawaii almost entirely ended after 1910.
Sự phát triển làm vườn của Hawaii gần như hoàn toàn kết thúc sau năm 1910.
Nguồn: Cross Creek (Part 2)Welcome to my horticultural wonderland of rare and exotic orchids.
Chào mừng đến với thế giới kỳ diệu làm vườn quý hiếm và lạ mắt của tôi, nơi có những loài hoa lan quý hiếm và đặc biệt.
Nguồn: First Arrival (Season 2)And I can imagine him taking his horticultural friends round of an evening before dinner, going and looking at the plants
Tôi có thể tưởng tượng anh ấy đưa bạn bè làm vườn đi dạo quanh vào buổi tối trước bữa tối, đi xem cây cối.
Nguồn: Listening DigestAt first, they used it for things like insulation, but more and more people are using it in horticultural applications, especially in hydroponic applications.
Ban đầu, họ sử dụng nó cho những thứ như cách nhiệt, nhưng ngày càng có nhiều người sử dụng nó trong các ứng dụng làm vườn, đặc biệt là trong các ứng dụng thủy canh.
Nguồn: Popular Science EssaysToo often they are written by people who confuse insight with jargon, the types who love to call a spade a manual horticultural utensil.
Quá thường xuyên, chúng được viết bởi những người nhầm lẫn giữa hiểu biết và thuật ngữ chuyên môn, những người thích gọi xẻng là dụng cụ làm vườn thủ công.
Nguồn: The Economist (Summary)horticultural practices
thực hành làm vườn
horticultural industry
ngành công nghiệp làm vườn
horticultural society
xã hội làm vườn
She has a horticultural background.
Cô ấy có nền tảng về làm vườn.
The horticultural society organizes workshops for gardeners.
Hiệp hội làm vườn tổ chức các buổi hội thảo cho người làm vườn.
He studied horticultural techniques for growing vegetables.
Anh ấy đã nghiên cứu các kỹ thuật làm vườn để trồng rau.
The horticultural industry plays a significant role in the economy.
Ngành làm vườn đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế.
She enjoys visiting horticultural gardens in her free time.
Cô ấy thích tham quan các vườn làm vườn vào thời gian rảnh rỗi.
The horticultural fair showcases the latest gardening tools.
Triển lãm làm vườn giới thiệu những công cụ làm vườn mới nhất.
He decided to pursue a career in horticultural design.
Anh ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp thiết kế làm vườn.
The horticultural center offers classes on plant care.
Trung tâm làm vườn cung cấp các lớp học về chăm sóc cây trồng.
She hopes to improve her horticultural skills through practice.
Cô ấy hy vọng cải thiện kỹ năng làm vườn của mình thông qua thực hành.
The horticultural society promotes sustainable gardening practices.
Hiệp hội làm vườn quảng bá các phương pháp làm vườn bền vững.
They had lots of horticultural friends.
Họ có rất nhiều người bạn làm vườn.
Nguồn: Listening DigestYou have to find a horticultural specimen to match it to.
Bạn phải tìm một mẫu vật làm vườn để so sánh với nó.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2020They wanted to check out a manmade horticultural haven known as Supertree Grove.
Họ muốn xem xét một khu bảo tồn làm vườn nhân tạo nổi tiếng là Supertree Grove.
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationThe preparation work for the horticultural exhibition has been going on in a busy and orderly manner.
Công việc chuẩn bị cho cuộc triển lãm làm vườn đã diễn ra một cách bận rộn và có trật tự.
Nguồn: CRI Online April 2019 CollectionThis is the second time for China to host the world horticultural exposition at its highest level.
Đây là lần thứ hai Trung Quốc đăng cai Hội chợ làm vườn thế giới ở cấp cao nhất.
Nguồn: CRI Online April 2019 CollectionThe horticultural development of Hawaii almost entirely ended after 1910.
Sự phát triển làm vườn của Hawaii gần như hoàn toàn kết thúc sau năm 1910.
Nguồn: Cross Creek (Part 2)Welcome to my horticultural wonderland of rare and exotic orchids.
Chào mừng đến với thế giới kỳ diệu làm vườn quý hiếm và lạ mắt của tôi, nơi có những loài hoa lan quý hiếm và đặc biệt.
Nguồn: First Arrival (Season 2)And I can imagine him taking his horticultural friends round of an evening before dinner, going and looking at the plants
Tôi có thể tưởng tượng anh ấy đưa bạn bè làm vườn đi dạo quanh vào buổi tối trước bữa tối, đi xem cây cối.
Nguồn: Listening DigestAt first, they used it for things like insulation, but more and more people are using it in horticultural applications, especially in hydroponic applications.
Ban đầu, họ sử dụng nó cho những thứ như cách nhiệt, nhưng ngày càng có nhiều người sử dụng nó trong các ứng dụng làm vườn, đặc biệt là trong các ứng dụng thủy canh.
Nguồn: Popular Science EssaysToo often they are written by people who confuse insight with jargon, the types who love to call a spade a manual horticultural utensil.
Quá thường xuyên, chúng được viết bởi những người nhầm lẫn giữa hiểu biết và thuật ngữ chuyên môn, những người thích gọi xẻng là dụng cụ làm vườn thủ công.
Nguồn: The Economist (Summary)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay