hospitalizing

[US]/ˈhɒspɪtəlaɪzɪŋ/
[UK]/ˈhɑːspɪtəlaɪzɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

vt. gửi ai đó đến bệnh viện để điều trị

Phrases & Collocations

hospitalizing patients

việc nhập viện bệnh nhân

hospitalizing individuals

việc nhập viện những người

hospitalizing children

việc nhập viện trẻ em

hospitalizing adults

việc nhập viện người lớn

hospitalizing the sick

việc nhập viện những người bệnh

hospitalizing patients quickly

việc nhập viện bệnh nhân nhanh chóng

hospitalizing for treatment

việc nhập viện để điều trị

hospitalizing during emergencies

việc nhập viện trong các trường hợp khẩn cấp

hospitalizing after surgery

việc nhập viện sau phẫu thuật

Example Sentences

the doctor considered hospitalizing the patient for further observation.

bác sĩ đã cân nhắc việc nhập viện cho bệnh nhân để theo dõi thêm.

hospitalizing her was the best option for her recovery.

việc nhập viện cho cô ấy là lựa chọn tốt nhất cho sự phục hồi của cô ấy.

he was reluctant to be hospitalizing but understood it was necessary.

anh ấy không muốn nhập viện nhưng hiểu rằng điều đó cần thiết.

hospitalizing patients quickly can save lives in emergencies.

việc nhập viện nhanh chóng cho bệnh nhân có thể cứu sống trong trường hợp khẩn cấp.

after the accident, the paramedics decided on hospitalizing the injured.

sau vụ tai nạn, các nhân viên y tế đã quyết định nhập viện cho những người bị thương.

she felt anxious about hospitalizing her elderly father.

cô ấy cảm thấy lo lắng về việc nhập viện cho cha già của mình.

hospitalizing patients with severe symptoms is crucial for their health.

việc nhập viện cho bệnh nhân có các triệu chứng nghiêm trọng là rất quan trọng cho sức khỏe của họ.

the hospital has a policy for hospitalizing patients with contagious diseases.

bệnh viện có chính sách nhập viện cho bệnh nhân mắc các bệnh truyền nhiễm.

hospitalizing those in need of mental health support is essential.

việc nhập viện cho những người cần hỗ trợ sức khỏe tinh thần là điều cần thiết.

they discussed the implications of hospitalizing patients during the meeting.

họ đã thảo luận về những tác động của việc nhập viện cho bệnh nhân trong cuộc họp.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now