hostelling

[Mỹ]/[ˈhɒstəlɪŋ]/
[Anh]/[ˈhɑːstəlɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thực tế hoặc hoạt động ở lại trong các nhà trọ.
v. Ở lại trong các nhà trọ.

Cụm từ & Cách kết hợp

hostelling abroad

du lịch ký túc xá ở nước ngoài

enjoy hostelling

tận hưởng ký túc xá

hostelling experience

kinh nghiệm ở ký túc xá

hostelling now

ký túc xá ngay bây giờ

hostelling trip

chuyến đi ký túc xá

hostelled last year

đã ở ký túc xá năm ngoái

hostelling community

cộng đồng ký túc xá

hostelling website

trang web ký túc xá

hostelling tips

mẹo ký túc xá

hostelling cheaply

ở ký túc xá giá rẻ

Câu ví dụ

we're planning a backpacking trip across europe, heavily involving hostelling.

Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi bụi xuyên châu Âu, tập trung nhiều vào ở nhà trọ.

hostelling is a great way to meet other travelers and share experiences.

Ở nhà trọ là một cách tuyệt vời để gặp gỡ những người đi du lịch khác và chia sẻ kinh nghiệm.

she enjoys the social aspect of hostelling and making new friends.

Cô ấy thích khía cạnh xã hội của việc ở nhà trọ và kết bạn mới.

the hostel offered a free walking tour, a perk of hostelling there.

Nhà trọ cung cấp một tour đi bộ miễn phí, một lợi ích của việc ở nhà trọ ở đó.

hostelling can be a budget-friendly alternative to hotels.

Ở nhà trọ có thể là một lựa chọn tiết kiệm chi phí thay vì khách sạn.

he recommended hostelling in southeast asia for a truly immersive experience.

Anh ấy khuyên nên ở nhà trọ ở Đông Nam Á để có một trải nghiệm thực sự đắm mình.

we spent a week hostelling in barcelona, exploring the city's highlights.

Chúng tôi đã dành một tuần ở nhà trọ ở Barcelona, khám phá những điểm nổi bật của thành phố.

the hostel's common room was perfect for evening gatherings and hostelling camaraderie.

Phòng chung của nhà trọ là nơi hoàn hảo cho các buổi tụ tập buổi tối và tình cảm giữa những người ở nhà trọ.

hostelling allows you to stay in central locations at affordable prices.

Ở nhà trọ cho phép bạn ở lại ở các vị trí trung tâm với giá cả phải chăng.

she started hostelling after reading about it online and loved the freedom.

Cô ấy bắt đầu ở nhà trọ sau khi đọc về nó trên mạng và yêu thích sự tự do.

the best part of hostelling is often the unexpected conversations with fellow travelers.

Phần tốt nhất của việc ở nhà trọ thường là những cuộc trò chuyện bất ngờ với những người đi du lịch khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay