hostelry

[Mỹ]/'hɒst(ə)lrɪ/
[Anh]/ˈhɑstəlri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tòa nhà cung cấp dịch vụ lưu trú; một quán trọ
Word Forms
số nhiềuhostelries

Câu ví dụ

The old hostelry has been converted into a cozy bed and breakfast.

Nhà trọ cổ đã được chuyển đổi thành một nhà nghỉ và ăn sáng ấm cúng.

We decided to stay at a nearby hostelry for the night.

Chúng tôi quyết định ở lại một nhà trọ gần đó vào một đêm.

The hostelry offers a complimentary breakfast to all guests.

Nhà trọ cung cấp bữa sáng miễn phí cho tất cả khách.

The hostelry is known for its warm hospitality and excellent service.

Nhà trọ nổi tiếng với sự hiếu khách ấm áp và dịch vụ tuyệt vời.

Many travelers prefer to stay in a traditional hostelry for a more authentic experience.

Nhiều khách du lịch thích ở lại một nhà trọ truyền thống để có trải nghiệm chân thực hơn.

The charming hostelry is nestled in the heart of the countryside.

Nhà trọ quyến rũ nằm giữa trái tim vùng nông thôn.

The hostelry's rustic decor creates a cozy and inviting atmosphere.

Cách trang trí mộc mạc của nhà trọ tạo ra một không khí ấm cúng và hấp dẫn.

We had a delicious dinner at the hostelry's restaurant.

Chúng tôi đã có một bữa tối ngon miệng tại nhà hàng của nhà trọ.

The hostelry's rooms are elegantly furnished and offer stunning views of the surrounding landscape.

Các phòng của nhà trọ được trang trí một cách thanh lịch và có tầm nhìn tuyệt đẹp ra quang cảnh xung quanh.

The hostelry's location near the beach makes it a popular choice for summer vacationers.

Vị trí của nhà trọ gần bãi biển khiến nó trở thành một lựa chọn phổ biến cho những người đi nghỉ hè.

Ví dụ thực tế

Lunch-time found the young couple attacking a steak and chips in an obscure hostelry with avidity.

Đến giờ ăn trưa, cặp đôi trẻ tấn công một món bít tết và khoai tây chiên tại một quán trọ hẻo lánh với sự hăng hái.

Nguồn: Hidden danger

In some former state, it seemed to him, he had visited a hostelry that smelt not otherwise, and been ill received.

Trong một trạng thái trước đây nào đó, có vẻ như với anh ấy, anh ấy đã đến thăm một quán trọ mà không có mùi khác, và không được chào đón.

Nguồn: The New Arabian Nights (Part Two)

Spanish restaurants serve up on average four million " menus del dia" every day in the country of 47 million people, the hostelry association says.

Các nhà hàng Tây Ban Nha phục vụ trung bình bốn triệu "thực đơn ngày" mỗi ngày trong một quốc gia có 47 triệu người, hiệp hội ngành khách sạn cho biết.

Nguồn: Global Times Reading Selection

The tradition has lasted until today, where it acts as a sort of barometer for the Spanish economy, says Emilio Gallego, secretary-general of the hostelry association.

Truyền thống này đã kéo dài đến ngày nay, nơi nó đóng vai trò như một thước đo cho nền kinh tế Tây Ban Nha, ông Emilio Gallego, Tổng thư ký hiệp hội ngành khách sạn cho biết.

Nguồn: Global Times Reading Selection

They passed beside what had been the Atlanta Hotel where Rhett and Uncle Henry had lived and of that elegant hostelry there remained only a shell, a part of the blackened walls.

Họ đi ngang qua nơi từng là Khách sạn Atlanta, nơi Rhett và chú Henry từng sống và của khách sạn sang trọng đó chỉ còn lại một cái vỏ, một phần của những bức tường bị cháy đen.

Nguồn: Gone with the Wind

For a starter, main course, and dessert or coffee (or both), bread and a drink, the average price is around 12.8 euros ($12.60), according to figures from Hosteleria de Espana, Spain's main hostelry association representing the hotel and restaurant industry.

Với món khai vị, món chính và món tráng miệng hoặc cà phê (hoặc cả hai), bánh mì và đồ uống, giá trung bình là khoảng 12,8 euro (12,60 đô la), theo số liệu từ Hosteleria de Espana, hiệp hội ngành khách sạn lớn nhất của Tây Ban Nha đại diện cho ngành khách sạn và nhà hàng.

Nguồn: Global Times Reading Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay