hotspot

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điểm nóng; khu vực nóng; điểm nóng

Cụm từ & Cách kết hợp

Wi-Fi hotspot

Điểm phát Wi-Fi

Tourist hotspot

Điểm nóng du lịch

Cultural hotspot

Điểm nóng văn hóa

Câu ví dụ

First, the brainman art means“idea”brainman.As a scientific brainman, he selects accurately the keystone, the hotspot, and the difficult problems.

Đầu tiên, nghệ thuật của người đàn ông não bộ có nghĩa là “ý tưởng” người đàn ông não bộ. Với tư cách là một nhà khoa học não bộ, anh ấy chọn lọc chính xác viên gạch góc, điểm nóng và những vấn đề khó khăn.

Among of them, indoles and pyrazoles are of great importance and they are also hotspots that organic chemists are researching.

Trong số đó, indoles và pyrazoles có tầm quan trọng lớn và cũng là những điểm nóng mà các nhà hóa học hữu cơ đang nghiên cứu.

Abstract : It is difficulty to select and breed apomictic germplasm among diploid rices at present, but it has become a hotspot to select and breed apomictic germplasm among polyploid rices.

Tóm tắt: Hiện tại, việc lựa chọn và lai tạo dòng germplasm tự thụ hoa (apomictic) ở lúa lưỡng bội là một thách thức, nhưng việc lựa chọn và lai tạo dòng germplasm tự thụ hoa ở lúa đa bội đã trở thành một điểm nóng.

The cafe is a popular hotspot for students to study.

Quán cà phê là một điểm nóng phổ biến cho học sinh để học tập.

The new restaurant became a hotspot for foodies.

Nhà hàng mới trở thành một điểm nóng cho những người yêu thích ẩm thực.

The city park is a hotspot for outdoor activities.

Công viên thành phố là một điểm nóng cho các hoạt động ngoài trời.

The nightclub is a hotspot for nightlife in the city.

Câu lạc bộ đêm là một điểm nóng cho cuộc sống về đêm trong thành phố.

The beach is a popular hotspot for tourists in the summer.

Bãi biển là một điểm nóng phổ biến cho khách du lịch vào mùa hè.

The shopping mall is a hotspot for shoppers looking for deals.

Trung tâm mua sắm là một điểm nóng cho những người mua sắm tìm kiếm các món hời.

The museum is a cultural hotspot with many exhibits.

Bảo tàng là một điểm nóng văn hóa với nhiều triển lãm.

The city square is a hotspot for public gatherings and events.

Quảng trường thành phố là một điểm nóng cho các cuộc tụ họp và sự kiện công cộng.

The hiking trail is a hotspot for nature lovers and outdoor enthusiasts.

Đường đi bộ đường dài là một điểm nóng cho những người yêu thiên nhiên và những người đam mê hoạt động ngoài trời.

The historical site is a hotspot for tourists interested in the past.

Di tích lịch sử là một điểm nóng cho khách du lịch quan tâm đến quá khứ.

Ví dụ thực tế

We're located in a global biodiversity hotspot.

Chúng tôi có mặt tại một điểm nóng đa dạng sinh học toàn cầu.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2022 Collection

The U.S.–Mexico border is a hotspot for biodiversity.

Biên giới Mỹ - Mexico là một điểm nóng đa dạng sinh học.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2019 Collection

It's a hotspot for people who love to dive.

Đây là một điểm nóng cho những người thích lặn.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

But there's other hotspots worth studying.

Nhưng vẫn còn những điểm nóng khác đáng để nghiên cứu.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2016 Collection

The plant world's leading biodiversity hotspots are, quite literally, dirt poor.

Những điểm nóng đa dạng sinh học hàng đầu của thế giới thực vật, thực sự rất nghèo.

Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)

The plant world’s leading biodiversity hotspots are, quite literally, dirt poor.

Những điểm nóng đa dạng sinh học hàng đầu của thế giới thực vật, thực sự rất nghèo.

Nguồn: "Minute Earth" Fun Science Popularization

About 20 years ago biologists developed the idea of what they called 'biodiversity hotspots'.

Khoảng 20 năm trước, các nhà sinh vật học đã phát triển ý tưởng về những gì họ gọi là 'điểm nóng đa dạng sinh học'.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 11

Well, the previously mentioned Cabaret Voltaire became a hotspot for all things Dada.

Tuy nhiên, Cabaret Voltaire đã được nhắc đến trước đó đã trở thành một điểm nóng cho tất cả mọi thứ Dada.

Nguồn: Curious Muse

Yes, it is. You want to go online? There are no Wi-Fi hotspots around.

Vâng, đúng vậy. Bạn muốn lên mạng? Không có điểm phát Wi-Fi nào xung quanh cả.

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

And you know the Utah portion of Navajo Nation is a hotspot as they designated.

Và bạn biết rằng khu vực Utah của Navajo Nation là một điểm nóng như họ đã chỉ định.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay