houe

[Mỹ]/həʊ/
[Anh]/hoʊ/

Dịch

n. một công cụ làm vườn có lưỡi phẳng dùng để đào hoặc làm cỏ
v. đào hoặc canh tác bằng cuốc
Các dạng của từ
số nhiềuhoues

Câu ví dụ

we attended a house warming party at our new neighbor's home.

Chúng tôi đã tham dự một bữa tiệc ấm cúng tại nhà của hàng xóm mới.

the house of representatives will vote on the new bill tomorrow.

Hạ viện sẽ bỏ phiếu về dự luật mới vào ngày mai.

they put their old house on the market last week.

Họ đã đưa ngôi nhà cũ ra thị trường tuần trước.

grandma lives in a beautiful house near the countryside.

Bà nội sống trong một ngôi nhà đẹp gần vùng nông thôn.

we are going house hunting in the suburbs this weekend.

Chúng tôi sẽ đi tìm nhà ở vùng ngoại ô vào cuối tuần này.

the celebrity has been placed under house arrest by the court.

Nghệ sĩ nổi tiếng đã bị tòa án giam tại nhà.

they want to flip this old house and sell it for a profit.

Họ muốn mua lại ngôi nhà cũ này và bán nó để kiếm lời.

an open house will be held at the new residential complex on sunday.

Một buổi mở cửa sẽ được tổ chức tại khu dân cư mới vào Chủ Nhật.

the haunted house attracted many brave visitors during the festival.

Ngôi nhà ma đã thu hút nhiều du khách dũng cảm trong dịp lễ hội.

our house keeper cleans the apartment twice every week.

Người giúp việc nhà chúng tôi dọn dẹp căn hộ hai lần mỗi tuần.

the housing prices in the city center continue to rise sharply.

Giá nhà ở tại trung tâm thành phố tiếp tục tăng mạnh.

many young people today cannot afford to buy their own house.

Rất nhiều người trẻ ngày nay không đủ khả năng mua nhà của riêng mình.

the ancient house has been preserved as a cultural heritage site.

Ngôi nhà cổ đã được bảo tồn như một di tích văn hóa.

they are building a tiny house to live in near the mountains.

Họ đang xây dựng một ngôi nhà nhỏ để ở gần núi.

the whole house shook violently during the earthquake last night.

Cả ngôi nhà đều rung động dữ dội trong trận động đất đêm qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay