| số nhiều | houserooms |
houseroom rental
cho thuê phòng trọ
shared houseroom
phòng trọ chung
houseroom agreement
thỏa thuận thuê phòng trọ
houseroom availability
tình trạng có sẵn phòng trọ
houseroom lease
thuê phòng trọ
houseroom services
dịch vụ phòng trọ
houseroom facilities
tiện nghi phòng trọ
houseroom inspection
kiểm tra phòng trọ
houseroom rates
mức giá thuê phòng trọ
houseroom booking
đặt phòng trọ
he decided to rent a houseroom near his workplace.
anh ấy quyết định thuê một phòng trọ gần nơi làm việc của mình.
the houseroom provided a cozy atmosphere for studying.
phòng trọ mang đến một không khí ấm cúng để học tập.
they converted the attic into a houseroom for guests.
họ đã cải tạo gác mái thành một phòng trọ dành cho khách.
she decorated her houseroom with plants and artwork.
cô ấy trang trí phòng trọ của mình bằng cây xanh và tranh ảnh.
the landlord offered a spacious houseroom at a reasonable price.
người chủ nhà cung cấp một phòng trọ rộng rãi với giá cả hợp lý.
living in a houseroom can be a great experience for students.
sống trong một phòng trọ có thể là một trải nghiệm tuyệt vời cho sinh viên.
he invited friends over to his houseroom for a movie night.
anh ấy mời bạn bè đến phòng trọ của mình để xem phim.
the houseroom was equipped with all the necessary amenities.
phòng trọ được trang bị tất cả các tiện nghi cần thiết.
she felt safe and comfortable in her new houseroom.
cô ấy cảm thấy an toàn và thoải mái trong phòng trọ mới của mình.
finding a clean and affordable houseroom is essential for travelers.
việc tìm một phòng trọ sạch sẽ và giá cả phải chăng là điều cần thiết đối với khách du lịch.
houseroom rental
cho thuê phòng trọ
shared houseroom
phòng trọ chung
houseroom agreement
thỏa thuận thuê phòng trọ
houseroom availability
tình trạng có sẵn phòng trọ
houseroom lease
thuê phòng trọ
houseroom services
dịch vụ phòng trọ
houseroom facilities
tiện nghi phòng trọ
houseroom inspection
kiểm tra phòng trọ
houseroom rates
mức giá thuê phòng trọ
houseroom booking
đặt phòng trọ
he decided to rent a houseroom near his workplace.
anh ấy quyết định thuê một phòng trọ gần nơi làm việc của mình.
the houseroom provided a cozy atmosphere for studying.
phòng trọ mang đến một không khí ấm cúng để học tập.
they converted the attic into a houseroom for guests.
họ đã cải tạo gác mái thành một phòng trọ dành cho khách.
she decorated her houseroom with plants and artwork.
cô ấy trang trí phòng trọ của mình bằng cây xanh và tranh ảnh.
the landlord offered a spacious houseroom at a reasonable price.
người chủ nhà cung cấp một phòng trọ rộng rãi với giá cả hợp lý.
living in a houseroom can be a great experience for students.
sống trong một phòng trọ có thể là một trải nghiệm tuyệt vời cho sinh viên.
he invited friends over to his houseroom for a movie night.
anh ấy mời bạn bè đến phòng trọ của mình để xem phim.
the houseroom was equipped with all the necessary amenities.
phòng trọ được trang bị tất cả các tiện nghi cần thiết.
she felt safe and comfortable in her new houseroom.
cô ấy cảm thấy an toàn và thoải mái trong phòng trọ mới của mình.
finding a clean and affordable houseroom is essential for travelers.
việc tìm một phòng trọ sạch sẽ và giá cả phải chăng là điều cần thiết đối với khách du lịch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay