hubcap

[Mỹ]/ˈhʌb.kæp/
[Anh]/ˈhʌb.kæp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái bọc cho trung tâm của bánh xe; (thông tục) một người kiêu ngạo hoặc tự phụ; cái bọc vừa với trung tâm bánh xe
Word Forms
số nhiềuhubcaps

Cụm từ & Cách kết hợp

hubcap cover

nắp che bánh xe

hubcap removal

tháo nắp bánh xe

hubcap repair

sửa chữa nắp bánh xe

hubcap replacement

thay thế nắp bánh xe

hubcap design

thiết kế nắp bánh xe

hubcap style

phong cách nắp bánh xe

hubcap fit

vừa vặn với nắp bánh xe

hubcap size

kích thước nắp bánh xe

hubcap brand

thương hiệu nắp bánh xe

hubcap theft

trộm cắp nắp bánh xe

Câu ví dụ

the hubcap fell off while driving on the highway.

Nắp bánh xe đã rơi khi đang lái xe trên đường cao tốc.

he polished the hubcap until it shone.

Anh ta đã đánh bóng nắp bánh xe cho đến khi nó sáng bóng.

the car's hubcap was missing after the accident.

Nắp bánh xe của chiếc xe đã bị mất sau vụ tai nạn.

she bought a new hubcap to replace the damaged one.

Cô ấy đã mua một nắp bánh xe mới để thay thế cái bị hỏng.

the hubcap design added a stylish touch to the vehicle.

Thiết kế nắp bánh xe đã thêm một nét phong cách cho chiếc xe.

he noticed the hubcap was loose and tightened it.

Anh ta nhận thấy nắp bánh xe bị lỏng và đã siết chặt nó.

they customized the hubcap to match the car's color.

Họ đã tùy chỉnh nắp bánh xe để phù hợp với màu sắc của xe.

the mechanic checked the hubcap for any signs of wear.

Người sửa xe đã kiểm tra nắp bánh xe xem có dấu hiệu hao mòn hay không.

he found an old hubcap in the garage.

Anh ta tìm thấy một chiếc nắp bánh xe cũ trong gara.

she painted the hubcap to give her car a unique look.

Cô ấy đã sơn nắp bánh xe để chiếc xe của mình có vẻ ngoài độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay