huddled

[Mỹ]/'hʌdld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đông đúc hoặc tụ tập lại thành một khối chặt chẽ

Cụm từ & Cách kết hợp

huddled together

ngồi sát nhau

huddled in fear

sợ hãi và ngồi sát nhau

Câu ví dụ

huddled on the street in the guise of beggars.

ngồi vùi trên đường phố dưới vỏ ngoài của những người ăn xin.

The cat huddled itself on the cushion.

Con mèo cuộn tròn trên đệm.

The children huddled away in a corner.

Những đứa trẻ cuộn tròn trong một góc.

They huddled together for warmth.

Họ cuộn tròn lại với nhau để giữ ấm.

He huddled the job together.

Anh ấy cố gắng hoàn thành công việc.

she huddled up close to him.

Cô ấy cuộn tròn lại gần anh ấy.

She huddled her children into the car.

Cô ấy cho các con vào xe.

The sheep were huddled together in a ditch.

Những con cừu cuộn tròn lại với nhau trong một con mương.

The two countries huddled up a treaty.

Hai quốc gia đã ký một hiệp ước.

They huddled in the shop doorway to shelter from the rain.

Họ chen chúc trong cửa hàng để tránh mưa.

a man with his clothes all huddled on anyhow.

Một người đàn ông với quần áo của anh ta cuộn tròn một cách tùy tiện.

they huddled round his smoking fire in the winter damp.

Họ cuộn tròn quanh ngọn lửa đang cháy của anh ấy trong không khí ẩm ướt mùa đông.

The boys huddled together in the cave to keep warm.

Những cậu bé cuộn tròn lại với nhau trong hang để giữ ấm.

She huddled all four boys into one bed.

Cô ấy cho cả bốn cậu bé vào một giường.

I huddled on my clothes and hurried to the factory.

Tôi mặc quần áo vào và vội đến nhà máy.

I got up and huddled my clothes on.

Tôi thức dậy và mặc quần áo vào.

That novel appeared to have been huddled together.

Có vẻ như cuốn tiểu thuyết đó đã được viết vội vàng.

Your clothes are all huddled up inside the bag.

Quần áo của bạn đều cuộn tròn trong túi.

they huddled trying to keep warm under anything they could lay hands on.

Họ cuộn tròn lại, cố gắng giữ ấm dưới bất cứ thứ gì họ có thể với tay tới.

He was very cold, so he huddled up against his brother in bed.

Anh ấy rất lạnh, vì vậy anh ấy cuộn tròn lại với anh trai trên giường.

Ví dụ thực tế

Harry dashed across the cellar to where Griphook was huddled on the floor.

Harry chạy nhanh qua tầng hầm đến chỗ Griphook đang cuộn tròn trên sàn.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Others were found in embraces as if huddled together as they burned.

Những người khác được tìm thấy trong vòng tay ôm nhau như thể họ cuộn tròn lại khi họ cháy.

Nguồn: NPR News January 2019 Compilation

The experts wrote down lots of numbers and then they huddled together and whispered.

Các chuyên gia viết ra rất nhiều số rồi họ cuộn tròn lại và thì thầm.

Nguồn: Storyline Online English Stories

The storm knocked out power in some places as stranded tourists huddled in their hotels.

Cơn bão làm mất điện ở một số nơi khi khách du lịch bị mắc kẹt cuộn tròn trong khách sạn của họ.

Nguồn: AP Listening September 2016 Collection

In winter, they huddled in farm tractor trailers.

Mùa đông, họ cuộn tròn trong xe tải kéo máy nông nghiệp.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

Huddled together, they backed away into a corner.

Cuộn tròn lại với nhau, họ lùi lại vào một góc.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Kate is huddled on the couch in the living room.

Kate đang cuộn tròn trên ghế sofa trong phòng khách.

Nguồn: Fifty Shades of Grey (Audiobook Excerpt)

Soon there was a huddle of limp black players slumped along the wall.

Rất nhanh, có một nhóm những người chơi da đen nằm bất động dựa vào tường.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

Now at last the Emperor penguins abandon their huddle.

Bây giờ, cuối cùng thì những chú chim cánh cụt hoàng đế đã bỏ lại vòng tròn của chúng.

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

The boys were huddled at the mound, talking quietly.

Những cậu bé cuộn tròn lại ở khu vực đống đất, nói chuyện nhỏ.

Nguồn: Storyline Online English Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay