huffing and puffing
thở hổ hển
huffing noise
tiếng thở hổ hển
huffing breath
lấy hơi hổ hển
huffing sound
tiếng thở hổ hển
huffing steam
thở ra hơi hổ hển
huffing dog
chú chó thở hổ hển
huffing exercise
tập thể dục và thở hổ hển
huffing runner
người chạy bộ thở hổ hển
huffing train
tàu hỏa thở hổ hển
huffing child
đứa trẻ thở hổ hển
she was huffing after running up the stairs.
Cô ấy thở hổn hển sau khi chạy lên cầu thang.
the dog was huffing in the heat.
Con chó thở hổn hển trong cái nóng.
he was huffing and puffing after the workout.
Anh ấy thở hổn hển và phồng ráo sau khi tập luyện.
she heard him huffing in frustration.
Cô ấy nghe thấy anh ấy thở hổn hển vì bực bội.
the children were huffing as they climbed the hill.
Những đứa trẻ thở hổn hển khi chúng leo lên đồi.
after the race, he was still huffing.
Sau cuộc đua, anh ấy vẫn còn thở hổn hển.
she was huffing while trying to lift the heavy box.
Cô ấy thở hổn hển khi đang cố gắng nhấc hộp nặng.
he was huffing in disbelief at the news.
Anh ấy thở hổn hển không tin vào tin tức.
the cat was huffing while chasing the toy.
Con mèo thở hổn hển khi đuổi bắt đồ chơi.
she noticed him huffing as he carried the groceries.
Cô ấy nhận thấy anh ấy thở hổn hển khi anh ấy mang đồ tạp phẩm.
huffing and puffing
thở hổ hển
huffing noise
tiếng thở hổ hển
huffing breath
lấy hơi hổ hển
huffing sound
tiếng thở hổ hển
huffing steam
thở ra hơi hổ hển
huffing dog
chú chó thở hổ hển
huffing exercise
tập thể dục và thở hổ hển
huffing runner
người chạy bộ thở hổ hển
huffing train
tàu hỏa thở hổ hển
huffing child
đứa trẻ thở hổ hển
she was huffing after running up the stairs.
Cô ấy thở hổn hển sau khi chạy lên cầu thang.
the dog was huffing in the heat.
Con chó thở hổn hển trong cái nóng.
he was huffing and puffing after the workout.
Anh ấy thở hổn hển và phồng ráo sau khi tập luyện.
she heard him huffing in frustration.
Cô ấy nghe thấy anh ấy thở hổn hển vì bực bội.
the children were huffing as they climbed the hill.
Những đứa trẻ thở hổn hển khi chúng leo lên đồi.
after the race, he was still huffing.
Sau cuộc đua, anh ấy vẫn còn thở hổn hển.
she was huffing while trying to lift the heavy box.
Cô ấy thở hổn hển khi đang cố gắng nhấc hộp nặng.
he was huffing in disbelief at the news.
Anh ấy thở hổn hển không tin vào tin tức.
the cat was huffing while chasing the toy.
Con mèo thở hổn hển khi đuổi bắt đồ chơi.
she noticed him huffing as he carried the groceries.
Cô ấy nhận thấy anh ấy thở hổn hển khi anh ấy mang đồ tạp phẩm.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now