walk humbly with your God.
đi bước khiêm nhường với Chúa của bạn.
I do apologize most humbly.
Tôi thực sự xin lỗi một cách khiêm tốn nhất.
We humbly beg Your Majesty to show mercy.
Chúng tôi khiêm nhường xin Ngài cho sự khoan dung.
The cloud stood humbly in a corner of the sky. The morning crowner it with splendour.
Đám mây đứng khiêm nhường ở một góc của bầu trời. Buổi sáng trao vinh quang cho nó.
I humbly ask for your forgiveness.
Tôi khiêm nhường xin lỗi của bạn.
She humbly accepted the award.
Cô ấy khiêm tốn nhận giải thưởng.
He humbly thanked his supporters.
Anh ấy khiêm tốn cảm ơn những người ủng hộ của mình.
They humbly requested assistance.
Họ khiêm nhường yêu cầu sự hỗ trợ.
The leader humbly admitted his mistakes.
Nhà lãnh đạo khiêm tốn thừa nhận những sai lầm của mình.
She humbly offered her help.
Cô ấy khiêm tốn đề nghị giúp đỡ.
He humbly acknowledged his limitations.
Anh ấy khiêm tốn thừa nhận những hạn chế của mình.
They humbly approached the challenge.
Họ khiêm tốn tiếp cận thử thách.
The team humbly accepted defeat.
Đội ngũ khiêm tốn chấp nhận thất bại.
She humbly requested feedback on her performance.
Cô ấy khiêm tốn yêu cầu phản hồi về hiệu suất của mình.
walk humbly with your God.
đi bước khiêm nhường với Chúa của bạn.
I do apologize most humbly.
Tôi thực sự xin lỗi một cách khiêm tốn nhất.
We humbly beg Your Majesty to show mercy.
Chúng tôi khiêm nhường xin Ngài cho sự khoan dung.
The cloud stood humbly in a corner of the sky. The morning crowner it with splendour.
Đám mây đứng khiêm nhường ở một góc của bầu trời. Buổi sáng trao vinh quang cho nó.
I humbly ask for your forgiveness.
Tôi khiêm nhường xin lỗi của bạn.
She humbly accepted the award.
Cô ấy khiêm tốn nhận giải thưởng.
He humbly thanked his supporters.
Anh ấy khiêm tốn cảm ơn những người ủng hộ của mình.
They humbly requested assistance.
Họ khiêm nhường yêu cầu sự hỗ trợ.
The leader humbly admitted his mistakes.
Nhà lãnh đạo khiêm tốn thừa nhận những sai lầm của mình.
She humbly offered her help.
Cô ấy khiêm tốn đề nghị giúp đỡ.
He humbly acknowledged his limitations.
Anh ấy khiêm tốn thừa nhận những hạn chế của mình.
They humbly approached the challenge.
Họ khiêm tốn tiếp cận thử thách.
The team humbly accepted defeat.
Đội ngũ khiêm tốn chấp nhận thất bại.
She humbly requested feedback on her performance.
Cô ấy khiêm tốn yêu cầu phản hồi về hiệu suất của mình.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now