humerus

[Mỹ]/'hjuːm(ə)rəs/
[Anh]/'hjumərəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xương của cánh tay trên hoặc chi trước, tạo thành các khớp tại vai và khuỷu tay.

Câu ví dụ

Methods:75 cases of extension type supracondylar fracture of humerus were treated with multilayer splintage.

Phương pháp: 75 trường hợp gãy supracondylar loại mở của xương cánh tay đã được điều trị bằng nẹp nhiều lớp.

The humerus is a long bone in the upper arm.

Xương cánh tay là một xương dài ở phần trên của cánh tay.

He fractured his humerus in a skiing accident.

Anh ấy bị gãy xương cánh tay khi đang trượt tuyết.

The humerus articulates with the scapula at the shoulder joint.

Xương cánh tay khớp với xương bả vai tại khớp vai.

The humerus is an important bone for arm movement.

Xương cánh tay là một xương quan trọng cho chuyển động của cánh tay.

The humerus is part of the skeletal system.

Xương cánh tay là một phần của hệ thống xương.

A humerus fracture may require surgery to repair.

Gãy xương cánh tay có thể cần phẫu thuật để sửa chữa.

The humerus bone provides attachment for muscles of the upper arm.

Xương cánh tay cung cấp điểm bám cho các cơ ở phần trên của cánh tay.

The humerus is one of the strongest bones in the body.

Xương cánh tay là một trong những xương chắc khỏe nhất trong cơ thể.

Physical therapy can help with humerus bone healing.

Vật lý trị liệu có thể giúp phục hồi xương cánh tay.

A humerus fracture can cause pain and limited mobility.

Gãy xương cánh tay có thể gây đau và hạn chế vận động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay