humuss

[Mỹ]/'hjuːməs/
[Anh]/'hjuməs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mùn

Câu ví dụ

The rendzina is rich in lime and has an upper humus-rich horizon.

Đất rendzina giàu vôi và có tầng trên giàu mùn.

Gley (glei) A waterlogged soil lacking in oxyen, in which raw humus accumulates as a result of lack of decomposition by bacteria.

Gley (glei) Một loại đất ngập nước, thiếu oxy, trong đó mùn thô tích tụ do thiếu phân hủy của vi khuẩn.

The effect of organic expanders including humus acid, lignin,vio-lanthrone and isoviolanthrone on the performances of the lead-acid battery are described.

Hiệu ứng của các chất mở rộng hữu cơ bao gồm axit mùn, lignin, vio-lanthrone và isoviolanthrone đối với hiệu suất của pin axit-chì được mô tả.

A long-term field experiment was carried out to study the effect of fertilization on the organo-mineral complexation and the combined forms of humus of phaeozem in Jilin Province, China.

Một thử nghiệm thực địa dài hạn đã được thực hiện để nghiên cứu tác dụng của việc bón phân lên sự phức hợp của chất hữu cơ và khoáng chất cũng như các dạng kết hợp của mùn đất phaeozem ở Tỉnh Jilin, Trung Quốc.

Rendzina A type of brown earth soil typical of humid to semi-arid grasslands over calcareous rocks. The rendzina is rich in lime and has an upper humus-rich horizon.

Rendzina: Một loại đất nâu điển hình của các đồng cỏ ẩm ướt đến bán khô hạn trên đá vôi. Rendzina giàu vôi và có tầng trên giàu mùn.

humus is essential for plant growth

Mùn là điều cần thiết cho sự phát triển của cây trồng.

earthworms help in the decomposition of humus

Giun đất giúp phân hủy mùn.

organic farming relies on the use of humus

Nông nghiệp hữu cơ dựa vào việc sử dụng mùn.

humus improves soil structure and fertility

Mùn cải thiện cấu trúc và độ phì nhiêu của đất.

composting is a way to create humus

Ủ phân là một cách để tạo ra mùn.

humus is rich in nutrients for plants

Mùn giàu dinh dưỡng cho cây trồng.

adding humus to soil can increase water retention

Việc bổ sung mùn vào đất có thể làm tăng khả năng giữ nước.

humus plays a key role in nutrient cycling

Mùn đóng vai trò quan trọng trong quá trình tuần hoàn dinh dưỡng.

forest floors are often rich in humus

Đất rừng thường giàu mùn.

worm castings are a type of humus

Phân trùn quế là một loại mùn.

Ví dụ thực tế

All kinds of soil life need humus.

Tất cả các loại sinh vật sống trong đất đều cần mùn.

Nguồn: VOA Special English: World

Termites tunnel through wood allowing for decomposition of the wood into humus.

Kiến đục qua gỗ cho phép gỗ phân hủy thành mùn.

Nguồn: Intermediate English short passage

Plants and other soil life cannot survive without humus.

Thực vật và các sinh vật sống trong đất khác không thể tồn tại nếu thiếu mùn.

Nguồn: VOA Special English: World

It also adds nothing to the soil as far as nutrients or humus.

Nó cũng không thêm bất cứ thứ gì vào đất về mặt chất dinh dưỡng hoặc mùn.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

Unlike other usual North American earthworms, these highly active worms eat large amounts of humus.

Không giống như các loại giun đất Bắc Mỹ thông thường khác, những con giun rất năng động này ăn một lượng lớn mùn.

Nguồn: VOA Special November 2022 Collection

They make the humus, the fertile layer to which all life on land is linked.

Chúng tạo ra mùn, lớp đất màu mỡ mà tất cả sự sống trên cạn gắn liền.

Nguồn: Home Original Soundtrack

However, paper adds little to the soil in terms of humus or nutrients.

Tuy nhiên, giấy ít có tác dụng đến đất về mặt mùn hoặc chất dinh dưỡng.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

You know one of the definitions of humility comes back from the origin of the term, which is the Latin humus, H-U-M-U-S.

Bạn biết một trong những định nghĩa của sự khiêm tốn bắt nguồn từ nguồn gốc của thuật ngữ, đó là tiếng Latinh humus, H-U-M-U-S.

Nguồn: Harvard Business Review

The organic component of soil, called humus,   is mostly made up of broken down lignin.

Thành phần hữu cơ của đất, được gọi là mùn, chủ yếu được tạo thành từ lignin bị phân hủy.

Nguồn: PBS Earth - Animal Fun Facts

A decrease in humus would also threaten birds and other animals that depend on insects that live in soil for food.

Sự suy giảm mùn cũng sẽ gây nguy hiểm cho chim và các động vật khác phụ thuộc vào côn trùng sống trong đất để kiếm ăn.

Nguồn: VOA Special English: World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay