hurrahs

[Mỹ]/hʌˈrɑːz/
[Anh]/hʊˈrɑːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cổ vũ; sự phấn khích; sự hỗn loạn
vi. cổ vũ; vỗ tay
vt. cổ vũ; vỗ tay cho
int. hoan hô; hurray

Cụm từ & Cách kết hợp

three hurrahs

ba lần hoan hô

give hurrahs

tổ chức hoan hô

cheerful hurrahs

hoan hô vui vẻ

loud hurrahs

hoan hô ầm ĩ

joyful hurrahs

hoan hô vui mừng

final hurrahs

hoan hô cuối cùng

victory hurrahs

hoan hô chiến thắng

spontaneous hurrahs

hoan hô tự phát

lively hurrahs

hoan hô sôi động

united hurrahs

hoan hô đoàn kết

Câu ví dụ

after the game, the crowd erupted in hurrahs.

Sau trận đấu, đám đông reo hò.

the children cheered with hurrahs as the parade passed by.

Những đứa trẻ reo hò khi đoàn diễu hành đi qua.

she received hurrahs from her teammates for her excellent performance.

Cô ấy nhận được những tiếng reo hò từ các đồng đội vì màn trình diễn xuất sắc của mình.

there were hurrahs all around when the team won the championship.

Mọi người đều reo hò khi đội bóng giành chức vô địch.

the graduation ceremony was filled with hurrahs and applause.

Lễ tốt nghiệp tràn ngập tiếng reo hò và vỗ tay.

his speech was met with enthusiastic hurrahs from the audience.

Bài phát biểu của anh ấy đã nhận được những tiếng reo hò nhiệt tình từ khán giả.

we celebrated the holiday with food, drinks, and plenty of hurrahs.

Chúng tôi ăn mừng ngày lễ với đồ ăn, thức uống và rất nhiều tiếng reo hò.

the victory party was filled with laughter and hurrahs.

Tiệc chiến thắng tràn ngập tiếng cười và tiếng reo hò.

he raised his hands in victory, prompting a chorus of hurrahs.

Anh ta giơ cao hai tay ăn mừng chiến thắng, khiến mọi người đồng loạt reo hò.

the news of their engagement was met with hurrahs from friends.

Tin tức về việc đính hôn của họ đã nhận được những tiếng reo hò từ bạn bè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay