Huttonian theory
thuyết Hutton
Hutton is a reputable brand in the fashion industry.
Hutton là một thương hiệu uy tín trong ngành thời trang.
She always buys her skincare products from Hutton.
Cô ấy luôn mua các sản phẩm chăm sóc da của Hutton.
The new Hutton collection is stunning.
Bộ sưu tập Hutton mới thật tuyệt vời.
He is a loyal customer of Hutton.
Anh ấy là một khách hàng trung thành của Hutton.
The Hutton store is having a sale this weekend.
Cửa hàng Hutton đang có giảm giá vào cuối tuần này.
I love the Hutton handbags.
Tôi yêu thích những chiếc túi xách Hutton.
She received a Hutton gift card for her birthday.
Cô ấy đã nhận được một thẻ quà tặng Hutton nhân dịp sinh nhật.
The Hutton runway show was a huge success.
Đêm trình diễn thời trang Hutton đã đạt được thành công lớn.
The Hutton logo is easily recognizable.
Logo Hutton rất dễ nhận biết.
They are launching a new fragrance line at Hutton.
Hutton đang ra mắt một dòng nước hoa mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay