hydnocarpus

[Mỹ]/haɪdnəˈkɑːpəs/
[Anh]/haɪdnoʊˈkɑːrpəs/

Dịch

n. Một chi cây thân gỗ nhiệt đới (Hydnocarpus) thuộc họ Flacourtiaceae, hạt của nó tạo ra một loại dầu được dùng trong điều trị bệnh phong và các bệnh da liễu.
Các dạng của từ
số nhiềuhydnocarpuss

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay