hydramnioss

[Mỹ]/haɪˈdræmniɒs/
[Anh]/haɪˈdræmniɑːs/

Dịch

n. Sự tích tụ quá mức của nước ối trong tử cung khi mang thai; dạng số nhiều của hydramnios.

Cụm từ & Cách kết hợp

acute hydramnios

thai đản nước cấp tính

chronic hydramnios

thai đản nước mãn tính

severe hydramnios

thai đản nước nặng

mild hydramnios

thai đản nước nhẹ

hydramnios complicating

thai đản nước kèm biến chứng

hydramnios during

thai đản nước trong thời gian

hydramnios associated

thai đản nước liên quan

idiopathic hydramnios

thai đản nước nguyên nhân không rõ

hydramnios patient

bệnh nhân thai đản nước

causing hydramnios

gây thai đản nước

Câu ví dụ

hydramnios is characterized by excessive amniotic fluid accumulation during pregnancy.

Hydramnios được đặc trưng bởi sự tích tụ quá mức của nước ối trong thai kỳ.

chronic hydramnios develops gradually over several weeks of gestation.

Hydramnios mãn tính phát triển dần dần trong vài tuần của thai kỳ.

acute hydramnios can cause rapid uterine enlargement and maternal discomfort.

Hydramnios cấp tính có thể gây ra sự giãn nở tử cung nhanh chóng và sự khó chịu ở người mẹ.

ultrasound measurement of amniotic fluid index helps diagnose hydramnios accurately.

Đo chỉ số nước ối bằng siêu âm giúp chẩn đoán hydramnios một cách chính xác.

diabetes mellitus is one of the leading causes of hydramnios in pregnant women.

Đái tháo đường là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây ra hydramnios ở phụ nữ mang thai.

mild hydramnios often requires only regular monitoring throughout pregnancy.

Hydramnios nhẹ thường chỉ cần theo dõi định kỳ trong suốt thai kỳ.

severe hydramnios may necessitate amnioreduction to relieve maternal symptoms.

Hydramnios nặng có thể cần giảm nước ối để làm giảm các triệu chứng ở người mẹ.

fetal anomalies are commonly associated with hydramnios in many cases.

Các dị tật thai nhi thường liên quan đến hydramnios trong nhiều trường hợp.

polyhydramnios and oligohydramnios represent opposite ends of the amniotic fluid spectrum.

Hydramnios đa nước ối và thiểu nước ối đại diện cho hai đầu cực của phổ nước ối.

maternal complications of hydramnios include preterm labor and placental abruption.

Các biến chứng ở người mẹ do hydramnios bao gồm chuyển dạ sớm và bong nhau non.

gestational diabetes significantly increases the risk of developing hydramnios.

Đái tháo đường thai kỳ làm tăng đáng kể nguy cơ phát triển hydramnios.

the doctor ordered additional tests to determine the underlying cause of hydramnios.

Bác sĩ đã yêu cầu thêm các xét nghiệm để xác định nguyên nhân tiềm ẩn của hydramnios.

serial ultrasounds are essential for tracking the progression of hydramnios.

Các siêu âm định kỳ là cần thiết để theo dõi sự tiến triển của hydramnios.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay