hydrographer survey
khảo sát thủy văn
hydrographer data
dữ liệu thủy văn
hydrographer report
báo cáo thủy văn
hydrographer mapping
lập bản đồ thủy văn
hydrographer analysis
phân tích thủy văn
hydrographer techniques
kỹ thuật thủy văn
hydrographer equipment
thiết bị thủy văn
hydrographer tools
công cụ thủy văn
hydrographer methods
phương pháp thủy văn
hydrographer studies
nghiên cứu thủy văn
the hydrographer collected data on ocean currents.
người đo đạc hải dương đã thu thập dữ liệu về dòng hải lưu.
as a hydrographer, she studies the physical characteristics of water bodies.
với tư cách là người đo đạc hải dương, cô nghiên cứu các đặc điểm thể chất của các vùng nước.
the hydrographer's work is essential for navigation safety.
công việc của người đo đạc hải dương rất quan trọng đối với sự an toàn của việc điều hướng.
hydrographers often collaborate with environmental scientists.
những người đo đạc hải dương thường xuyên hợp tác với các nhà khoa học môi trường.
the hydrographer presented her findings at the conference.
người đo đạc hải dương đã trình bày những phát hiện của cô tại hội nghị.
many hydrographers use advanced technology for data collection.
nhiều người đo đạc hải dương sử dụng công nghệ tiên tiến để thu thập dữ liệu.
his career as a hydrographer took him to various countries.
sự nghiệp của anh ấy với vai trò là người đo đạc hải dương đã đưa anh ấy đến nhiều quốc gia khác nhau.
the hydrographer analyzed the sediment samples from the river.
người đo đạc hải dương đã phân tích các mẫu trầm tích từ sông.
hydrographers play a crucial role in flood forecasting.
những người đo đạc hải dương đóng vai trò quan trọng trong việc dự báo lũ lụt.
becoming a hydrographer requires a strong background in science.
trở thành một người đo đạc hải dương đòi hỏi nền tảng khoa học vững chắc.
hydrographer survey
khảo sát thủy văn
hydrographer data
dữ liệu thủy văn
hydrographer report
báo cáo thủy văn
hydrographer mapping
lập bản đồ thủy văn
hydrographer analysis
phân tích thủy văn
hydrographer techniques
kỹ thuật thủy văn
hydrographer equipment
thiết bị thủy văn
hydrographer tools
công cụ thủy văn
hydrographer methods
phương pháp thủy văn
hydrographer studies
nghiên cứu thủy văn
the hydrographer collected data on ocean currents.
người đo đạc hải dương đã thu thập dữ liệu về dòng hải lưu.
as a hydrographer, she studies the physical characteristics of water bodies.
với tư cách là người đo đạc hải dương, cô nghiên cứu các đặc điểm thể chất của các vùng nước.
the hydrographer's work is essential for navigation safety.
công việc của người đo đạc hải dương rất quan trọng đối với sự an toàn của việc điều hướng.
hydrographers often collaborate with environmental scientists.
những người đo đạc hải dương thường xuyên hợp tác với các nhà khoa học môi trường.
the hydrographer presented her findings at the conference.
người đo đạc hải dương đã trình bày những phát hiện của cô tại hội nghị.
many hydrographers use advanced technology for data collection.
nhiều người đo đạc hải dương sử dụng công nghệ tiên tiến để thu thập dữ liệu.
his career as a hydrographer took him to various countries.
sự nghiệp của anh ấy với vai trò là người đo đạc hải dương đã đưa anh ấy đến nhiều quốc gia khác nhau.
the hydrographer analyzed the sediment samples from the river.
người đo đạc hải dương đã phân tích các mẫu trầm tích từ sông.
hydrographers play a crucial role in flood forecasting.
những người đo đạc hải dương đóng vai trò quan trọng trong việc dự báo lũ lụt.
becoming a hydrographer requires a strong background in science.
trở thành một người đo đạc hải dương đòi hỏi nền tảng khoa học vững chắc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay