hydrographers

[Mỹ]/haɪˈdrɒɡrəfə/
[Anh]/haɪˈdrɑːɡrəfər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chuyên gia về thủy văn; một học giả về các tuyến đường thủy

Cụm từ & Cách kết hợp

hydrographer survey

khảo sát thủy văn

hydrographer data

dữ liệu thủy văn

hydrographer report

báo cáo thủy văn

hydrographer mapping

lập bản đồ thủy văn

hydrographer analysis

phân tích thủy văn

hydrographer techniques

kỹ thuật thủy văn

hydrographer equipment

thiết bị thủy văn

hydrographer tools

công cụ thủy văn

hydrographer methods

phương pháp thủy văn

hydrographer studies

nghiên cứu thủy văn

Câu ví dụ

the hydrographer collected data on ocean currents.

người đo đạc hải dương đã thu thập dữ liệu về dòng hải lưu.

as a hydrographer, she studies the physical characteristics of water bodies.

với tư cách là người đo đạc hải dương, cô nghiên cứu các đặc điểm thể chất của các vùng nước.

the hydrographer's work is essential for navigation safety.

công việc của người đo đạc hải dương rất quan trọng đối với sự an toàn của việc điều hướng.

hydrographers often collaborate with environmental scientists.

những người đo đạc hải dương thường xuyên hợp tác với các nhà khoa học môi trường.

the hydrographer presented her findings at the conference.

người đo đạc hải dương đã trình bày những phát hiện của cô tại hội nghị.

many hydrographers use advanced technology for data collection.

nhiều người đo đạc hải dương sử dụng công nghệ tiên tiến để thu thập dữ liệu.

his career as a hydrographer took him to various countries.

sự nghiệp của anh ấy với vai trò là người đo đạc hải dương đã đưa anh ấy đến nhiều quốc gia khác nhau.

the hydrographer analyzed the sediment samples from the river.

người đo đạc hải dương đã phân tích các mẫu trầm tích từ sông.

hydrographers play a crucial role in flood forecasting.

những người đo đạc hải dương đóng vai trò quan trọng trong việc dự báo lũ lụt.

becoming a hydrographer requires a strong background in science.

trở thành một người đo đạc hải dương đòi hỏi nền tảng khoa học vững chắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay