| số nhiều | hydrographies |
marine hydrography
thủy văn học biển
hydrography mapping
lập bản đồ thủy văn
physical hydrography
thủy văn học vật lý
hydrography survey
khảo sát thủy văn
hydrography data
dữ liệu thủy văn
hydrography analysis
phân tích thủy văn
hydrography report
báo cáo thủy văn
hydrography techniques
kỹ thuật thủy văn
hydrography studies
nghiên cứu thủy văn
hydrography resources
nguồn lực thủy văn
hydrography plays a crucial role in environmental studies.
hydrography đóng vai trò quan trọng trong các nghiên cứu về môi trường.
the hydrography of the region affects its climate.
hydrography của khu vực ảnh hưởng đến khí hậu của nó.
understanding hydrography is essential for flood management.
hiểu rõ về hydrography là điều cần thiết cho quản lý lũ lụt.
hydrography can influence local biodiversity.
hydrography có thể ảnh hưởng đến đa dạng sinh học địa phương.
researchers study hydrography to assess water quality.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu hydrography để đánh giá chất lượng nước.
hydrography is important for navigation and shipping.
hydrography rất quan trọng cho việc điều hướng và vận chuyển hàng hóa.
hydrography helps in understanding sediment transport.
hydrography giúp hiểu về sự vận chuyển trầm tích.
the hydrography of lakes varies significantly across regions.
hydrography của các hồ thay đổi đáng kể ở các khu vực khác nhau.
hydrography is a key factor in wetland conservation.
hydrography là một yếu tố quan trọng trong bảo tồn đất ngập nước.
students learn about hydrography in geography classes.
sinh viên học về hydrography trong các lớp địa lý.
marine hydrography
thủy văn học biển
hydrography mapping
lập bản đồ thủy văn
physical hydrography
thủy văn học vật lý
hydrography survey
khảo sát thủy văn
hydrography data
dữ liệu thủy văn
hydrography analysis
phân tích thủy văn
hydrography report
báo cáo thủy văn
hydrography techniques
kỹ thuật thủy văn
hydrography studies
nghiên cứu thủy văn
hydrography resources
nguồn lực thủy văn
hydrography plays a crucial role in environmental studies.
hydrography đóng vai trò quan trọng trong các nghiên cứu về môi trường.
the hydrography of the region affects its climate.
hydrography của khu vực ảnh hưởng đến khí hậu của nó.
understanding hydrography is essential for flood management.
hiểu rõ về hydrography là điều cần thiết cho quản lý lũ lụt.
hydrography can influence local biodiversity.
hydrography có thể ảnh hưởng đến đa dạng sinh học địa phương.
researchers study hydrography to assess water quality.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu hydrography để đánh giá chất lượng nước.
hydrography is important for navigation and shipping.
hydrography rất quan trọng cho việc điều hướng và vận chuyển hàng hóa.
hydrography helps in understanding sediment transport.
hydrography giúp hiểu về sự vận chuyển trầm tích.
the hydrography of lakes varies significantly across regions.
hydrography của các hồ thay đổi đáng kể ở các khu vực khác nhau.
hydrography is a key factor in wetland conservation.
hydrography là một yếu tố quan trọng trong bảo tồn đất ngập nước.
students learn about hydrography in geography classes.
sinh viên học về hydrography trong các lớp địa lý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay