| số nhiều | hydrophones |
hydrophone array
mảng thủy âm
hydrophone signal
tín hiệu thủy âm
hydrophone deployment
triển khai thủy âm
hydrophone calibration
hiệu chỉnh thủy âm
hydrophone recording
ghi âm thủy âm
hydrophone data
dữ liệu thủy âm
hydrophone testing
thử nghiệm thủy âm
hydrophone monitoring
giám sát thủy âm
hydrophone analysis
phân tích thủy âm
hydrophone sensitivity
độ nhạy của thủy âm
the researchers used a hydrophone to detect underwater sounds.
các nhà nghiên cứu đã sử dụng một thủy âm để phát hiện âm thanh dưới nước.
hydrophones are essential tools for studying marine life.
thủy âm là những công cụ thiết yếu để nghiên cứu đời sống hàng hải.
she deployed a hydrophone to monitor the whale songs.
cô ấy đã triển khai một thủy âm để theo dõi các bài hát của cá voi.
the hydrophone recorded various fish communication sounds.
thủy âm đã ghi lại nhiều âm thanh giao tiếp của cá.
using a hydrophone, they captured the sounds of the ocean.
sử dụng thủy âm, họ đã ghi lại âm thanh của đại dương.
hydrophones can help in locating underwater earthquakes.
thủy âm có thể giúp xác định vị trí các trận động đất dưới nước.
the team analyzed the data collected from the hydrophone.
nhóm đã phân tích dữ liệu thu thập được từ thủy âm.
hydrophones are often used in naval research and exploration.
thủy âm thường được sử dụng trong nghiên cứu và thăm dò hải quân.
they installed hydrophones to study the impact of noise pollution.
họ đã lắp đặt thủy âm để nghiên cứu tác động của ô nhiễm tiếng ồn.
the hydrophone's sensitivity allowed it to pick up faint sounds.
tính nhạy của thủy âm cho phép nó thu được những âm thanh yếu.
hydrophone array
mảng thủy âm
hydrophone signal
tín hiệu thủy âm
hydrophone deployment
triển khai thủy âm
hydrophone calibration
hiệu chỉnh thủy âm
hydrophone recording
ghi âm thủy âm
hydrophone data
dữ liệu thủy âm
hydrophone testing
thử nghiệm thủy âm
hydrophone monitoring
giám sát thủy âm
hydrophone analysis
phân tích thủy âm
hydrophone sensitivity
độ nhạy của thủy âm
the researchers used a hydrophone to detect underwater sounds.
các nhà nghiên cứu đã sử dụng một thủy âm để phát hiện âm thanh dưới nước.
hydrophones are essential tools for studying marine life.
thủy âm là những công cụ thiết yếu để nghiên cứu đời sống hàng hải.
she deployed a hydrophone to monitor the whale songs.
cô ấy đã triển khai một thủy âm để theo dõi các bài hát của cá voi.
the hydrophone recorded various fish communication sounds.
thủy âm đã ghi lại nhiều âm thanh giao tiếp của cá.
using a hydrophone, they captured the sounds of the ocean.
sử dụng thủy âm, họ đã ghi lại âm thanh của đại dương.
hydrophones can help in locating underwater earthquakes.
thủy âm có thể giúp xác định vị trí các trận động đất dưới nước.
the team analyzed the data collected from the hydrophone.
nhóm đã phân tích dữ liệu thu thập được từ thủy âm.
hydrophones are often used in naval research and exploration.
thủy âm thường được sử dụng trong nghiên cứu và thăm dò hải quân.
they installed hydrophones to study the impact of noise pollution.
họ đã lắp đặt thủy âm để nghiên cứu tác động của ô nhiễm tiếng ồn.
the hydrophone's sensitivity allowed it to pick up faint sounds.
tính nhạy của thủy âm cho phép nó thu được những âm thanh yếu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay