hydroxy acid
axit hydroxy
hydroxy group
nhóm hydroxy
hydroxy compound
hợp chất hydroxy
hydroxy vitamin
vitamin hydroxy
hydroxy derivative
dẫn xuất hydroxy
hydroxy solution
dung dịch hydroxy
hydroxy formulation
dạng bào chế hydroxy
hydroxy treatment
điều trị hydroxy
hydroxy reagent
thuốc thử hydroxy
hydroxy compounds are often used in pharmaceuticals.
các hợp chất hydroxy thường được sử dụng trong dược phẩm.
hydroxy acids can help exfoliate the skin.
các axit hydroxy có thể giúp tẩy tế bào chết trên da.
many hydroxy derivatives are found in nature.
nhiều dẫn xuất hydroxy có mặt trong tự nhiên.
hydroxy groups play a crucial role in organic chemistry.
các nhóm hydroxy đóng vai trò quan trọng trong hóa học hữu cơ.
hydroxypropyl methylcellulose is used as a thickener.
hydroxypropyl methylcellulose được sử dụng như một chất làm đặc.
hydroxychloroquine has been studied for its antiviral properties.
hydroxychloroquine đã được nghiên cứu về đặc tính kháng virus của nó.
hydroxybutyric acid is involved in energy metabolism.
hydroxybutyric acid liên quan đến chuyển hóa năng lượng.
hydroxy compounds can enhance the solubility of drugs.
các hợp chất hydroxy có thể tăng cường độ hòa tan của thuốc.
research on hydroxy compounds is ongoing in various fields.
nghiên cứu về các hợp chất hydroxy đang được tiếp tục ở nhiều lĩnh vực.
hydroxy is a key functional group in many organic molecules.
hydroxy là một nhóm chức quan trọng trong nhiều phân tử hữu cơ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay