hygroton

[Mỹ]/haɪˈɡrɒtən/
[Anh]/haɪˈɡrɑːtən/

Dịch

n. Một loại thuốc lợi tiểu (tên hóa học: chlorthalidone) được sử dụng để điều trị cao huyết áp và phù nề bằng cách thúc đẩy sản xuất nước tiểu để loại bỏ muối và nước dư thừa khỏi cơ thể.
Các dạng của từ
số nhiềuhygrotons

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay