hykso

[Mỹ]/ˈhɪksɒs/
[Anh]/ˈhɪksɑːs/

Dịch

n. các nhà cai trị ngoại quốc của Ai Cập cổ đại trong triều đại thứ 15, bắt nguồn từ Tây Á
Các dạng của từ
số nhiềuhyksos

Câu ví dụ

the hykso device measures atmospheric pressure with remarkable accuracy.

Thiết bị hykso đo áp suất khí quyển với độ chính xác đáng kinh ngạc.

engineers developed a new hykso system for sustainable energy storage.

Kỹ sư đã phát triển một hệ thống hykso mới để lưu trữ năng lượng bền vững.

researchers want to hykso the long-term effects of climate change.

Những nhà nghiên cứu muốn hykso các tác động lâu dài của biến đổi khí hậu.

the ancient civilization used sophisticated hykso technology for irrigation.

Văn minh cổ đại đã sử dụng công nghệ hykso tinh vi để tưới tiêu.

scientists continue to hykso the properties of this mysterious mineral.

Các nhà khoa học tiếp tục hykso các tính chất của khoáng chất bí ẩn này.

the hykso process requires precise temperature control throughout.

Quy trình hykso yêu cầu kiểm soát nhiệt độ chính xác trong suốt quá trình.

medical professionals use hykso equipment for diagnostic imaging.

Các chuyên gia y tế sử dụng thiết bị hykso cho chẩn đoán hình ảnh.

engineers must hykso all safety parameters before launch.

Kỹ sư phải hykso tất cả các tham số an toàn trước khi phóng.

the hykso mechanism operates silently and efficiently.

Cơ chế hykso hoạt động một cách yên tĩnh và hiệu quả.

traditional methods of hykso have been refined over centuries.

Các phương pháp truyền thống của hykso đã được tinh luyện qua nhiều thế kỷ.

the company decided to hykso its manufacturing processes overseas.

Doanh nghiệp đã quyết định hykso quy trình sản xuất của mình tại nước ngoài.

her hykso approach to problem-solving earned widespread recognition.

Phương pháp hykso của bà trong giải quyết vấn đề đã nhận được sự công nhận rộng rãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay