hyman

[Mỹ]/'haimən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. màng trinh

Cụm từ & Cách kết hợp

hyman brand

thương hiệu hyman

hyman products

sản phẩm hyman

Câu ví dụ

to break the hyman

để phá vỡ nhân tính

to preserve one's hyman

để bảo tồn nhân tính của mình

to lose one's hyman

để mất nhân tính của mình

Ví dụ thực tế

I want my granddaughter back by 11: 00 with her hymen intact.

Tôi muốn nhận lại cháu gái của tôi vào lúc 11:00 với màng trinh còn nguyên vẹn.

Nguồn: Mom Season 1

So did we, I broke my hymen getting that thing.

Chúng tôi cũng vậy, tôi đã làm rách màng trinh khi có được nó.

Nguồn: 2 Broke Girls Season 2

You can stretch a hymen, too. In fact, it's very elastic.

Bạn cũng có thể kéo giãn màng trinh, thực tế là nó rất đàn hồi.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2018 Collection

Hymen banishes modesty, and chaste love takes its flight.

Màng trinh xóa bỏ sự khiêm tốn, và tình yêu thuần khiết bay đi.

Nguồn: Defending Feminism (Part 1)

But the hymen doesn't have to break at all.

Nhưng màng trinh không nhất thiết phải bị rách.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2018 Collection

The myths about the hymen have lived on for centuries because they have cultural significance.

Những câu chuyện thần thoại về màng trinh đã tồn tại hàng thế kỷ vì chúng có ý nghĩa văn hóa.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2018 Collection

It naturally follows that you can't examine the hymen to check for virginity status.

Rõ ràng là bạn không thể kiểm tra màng trinh để xem tình trạng trinh tiết.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2018 Collection

The hymen is like a scrunchie in function as well as in looks.

Màng trinh giống như một dây chun trong chức năng cũng như ngoại hình.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2018 Collection

Like most myths, the myths about the hymen are untrue.

Giống như hầu hết các câu chuyện thần thoại, những câu chuyện thần thoại về màng trinh là không đúng sự thật.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2018 Collection

Hyman's initial cause of death was thought to be a heart attack, but an autopsy revealed that she died from a tear in her aorta, caused by an undiagnosed condition known as Marfan Syndrome.

Ban đầu, nguyên nhân tử vong của Hyman được cho là do đau tim, nhưng khám nghiệm tử thi cho thấy cô ấy chết vì vỡ động mạch chủ do một tình trạng chưa được chẩn đoán gọi là Hội chứng Marfan.

Nguồn: Crash Course Anatomy and Physiology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay