hypergonadism

[Mỹ]/ˌhaɪpəˈɡəʊnədɪzəm/
[Anh]/ˌhaɪpərˈɡoʊnədɪzəm/

Dịch

n.tình trạng hoạt động quá mức của các tuyến sinh dục

Cụm từ & Cách kết hợp

hypergonadism diagnosis

chẩn đoán cường tuyến sinh dục

hypergonadism treatment

điều trị cường tuyến sinh dục

hypergonadism symptoms

triệu chứng cường tuyến sinh dục

hypergonadism causes

nguyên nhân cường tuyến sinh dục

hypergonadism effects

tác động của cường tuyến sinh dục

hypergonadism management

quản lý cường tuyến sinh dục

hypergonadism complications

biến chứng của cường tuyến sinh dục

hypergonadism assessment

đánh giá cường tuyến sinh dục

hypergonadism research

nghiên cứu về cường tuyến sinh dục

hypergonadism prevalence

tỷ lệ mắc cường tuyến sinh dục

Câu ví dụ

hypergonadism can lead to various hormonal imbalances.

tình trạng tăng hoạt động của các tuyến sinh sản có thể dẫn đến nhiều sự mất cân bằng nội tiết tố.

doctors often diagnose hypergonadism through blood tests.

các bác sĩ thường chẩn đoán tình trạng tăng hoạt động của các tuyến sinh sản thông qua các xét nghiệm máu.

symptoms of hypergonadism may include early puberty.

các triệu chứng của tình trạng tăng hoạt động của các tuyến sinh sản có thể bao gồm dậy thì sớm.

hypergonadism affects both males and females differently.

tình trạng tăng hoạt động của các tuyến sinh sản ảnh hưởng đến cả nam và nữ khác nhau.

treatment options for hypergonadism vary based on the cause.

các lựa chọn điều trị cho tình trạng tăng hoạt động của các tuyến sinh sản khác nhau tùy thuộc vào nguyên nhân.

patients with hypergonadism should consult an endocrinologist.

bệnh nhân bị tình trạng tăng hoạt động của các tuyến sinh sản nên tham khảo ý kiến của bác sĩ nội tiết.

hypergonadism can result in excessive sexual development.

tình trạng tăng hoạt động của các tuyến sinh sản có thể dẫn đến sự phát triển tình dục quá mức.

research is ongoing to understand hypergonadism better.

nghiên cứu đang được tiến hành để hiểu rõ hơn về tình trạng tăng hoạt động của các tuyến sinh sản.

hypergonadism may require hormone therapy for management.

tình trạng tăng hoạt động của các tuyến sinh sản có thể cần điều trị bằng hormone để kiểm soát.

understanding hypergonadism can help in early intervention.

hiểu rõ về tình trạng tăng hoạt động của các tuyến sinh sản có thể giúp can thiệp sớm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay