hyperpolarize

[Mỹ]/haɪpəˈpəʊləraɪz/
[Anh]/haɪpərˈpoʊləraɪz/

Dịch

v. (sinh lý học) làm cho tiềm năng màng của một tế bào trở nên âm hơn tiềm năng nghỉ.

Cụm từ & Cách kết hợp

hyperpolarize neurons

siêu phân cực tế bào thần kinh

hyperpolarize cell membranes

siêu phân cực màng tế bào

hyperpolarize action potentials

siêu phân cực điện thế hoạt động

hyperpolarize synaptic responses

siêu phân cực phản ứng synap

hyperpolarize cardiac cells

siêu phân cực tế bào tim

hyperpolarize muscle fibers

siêu phân cực sợi cơ

hyperpolarize sensory neurons

siêu phân cực tế bào thần kinh cảm giác

hyperpolarize electrical signals

siêu phân cực tín hiệu điện

hyperpolarize neuronal activity

siêu phân cực hoạt động thần kinh

hyperpolarize ion channels

siêu phân cực kênh ion

Câu ví dụ

the neurons can hyperpolarize in response to certain stimuli.

các neuron có thể hyperpolarize khi phản ứng với các kích thích nhất định.

hyperpolarize the cell membrane to prevent action potentials.

hyperpolarize màng tế bào để ngăn ngừa các điện thế hoạt động.

drugs can hyperpolarize the heart muscle cells.

các loại thuốc có thể hyperpolarize các tế bào cơ tim.

during the experiment, we observed how light can hyperpolarize the photoreceptors.

trong quá trình thí nghiệm, chúng tôi quan sát cách ánh sáng có thể hyperpolarize các tế bào quang thụ cảm.

hyperpolarize the membrane to enhance the signal detection.

hyperpolarize màng để tăng cường phát hiện tín hiệu.

the process of hyperpolarizing neurons is crucial for signal transmission.

quá trình hyperpolarize các neuron rất quan trọng cho việc truyền tín hiệu.

researchers found ways to hyperpolarize cells using specific ions.

các nhà nghiên cứu tìm ra cách hyperpolarize các tế bào bằng cách sử dụng các ion cụ thể.

to hyperpolarize the neuron, we applied a negative current.

để hyperpolarize neuron, chúng tôi đã áp dụng một dòng điện âm.

hyperpolarize the axon to improve its conductivity.

hyperpolarize trục sợi thần kinh để cải thiện khả năng dẫn truyền của nó.

understanding how to hyperpolarize cells can lead to new treatments.

hiểu cách hyperpolarize các tế bào có thể dẫn đến các phương pháp điều trị mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay