hyperresponsiveness

[Mỹ]/ˌhaɪpərrɪˈspɒnsɪv.nəs/
[Anh]/ˌhaɪpərrɪˈspɑːnsɪv.nəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.phản ứng phóng đại hoặc quá mức đối với kích thích

Cụm từ & Cách kết hợp

hyperresponsiveness syndrome

hội chứng đáp ứng quá mức

hyperresponsiveness to stimuli

tình trạng đáp ứng quá mức với các yếu tố kích thích

hyperresponsiveness in children

tình trạng đáp ứng quá mức ở trẻ em

hyperresponsiveness mechanism

cơ chế đáp ứng quá mức

hyperresponsiveness assessment

đánh giá tình trạng đáp ứng quá mức

hyperresponsiveness treatment

điều trị tình trạng đáp ứng quá mức

hyperresponsiveness testing

xét nghiệm tình trạng đáp ứng quá mức

hyperresponsiveness symptoms

triệu chứng của tình trạng đáp ứng quá mức

hyperresponsiveness response

phản ứng của tình trạng đáp ứng quá mức

hyperresponsiveness profile

hình thái của tình trạng đáp ứng quá mức

Câu ví dụ

hyperresponsiveness can be a symptom of various allergies.

tình trạng phản ứng quá mức có thể là một triệu chứng của nhiều dị ứng.

children with hyperresponsiveness may react strongly to stimuli.

trẻ em có tình trạng phản ứng quá mức có thể phản ứng mạnh mẽ với các tác nhân kích thích.

the study focused on the hyperresponsiveness of the immune system.

nghiên cứu tập trung vào tình trạng phản ứng quá mức của hệ thống miễn dịch.

hyperresponsiveness in asthma patients can lead to severe attacks.

tình trạng phản ứng quá mức ở bệnh nhân hen suyễn có thể dẫn đến các cuộc tấn công nghiêm trọng.

managing hyperresponsiveness requires careful monitoring.

điều chỉnh tình trạng phản ứng quá mức đòi hỏi theo dõi cẩn thận.

therapies can help reduce hyperresponsiveness in patients.

các liệu pháp có thể giúp giảm tình trạng phản ứng quá mức ở bệnh nhân.

hyperresponsiveness is often linked to environmental factors.

tình trạng phản ứng quá mức thường liên quan đến các yếu tố môi trường.

understanding hyperresponsiveness is crucial for effective treatment.

hiểu rõ về tình trạng phản ứng quá mức rất quan trọng để có phương pháp điều trị hiệu quả.

hyperresponsiveness can manifest in different ways in individuals.

tình trạng phản ứng quá mức có thể biểu hiện khác nhau ở mỗi người.

research continues to explore the causes of hyperresponsiveness.

nghiên cứu tiếp tục khám phá các nguyên nhân của tình trạng phản ứng quá mức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay