hypervascular

[Mỹ]/ˌhaɪpəˈvæskjələ(r)/
[Anh]/ˌhaɪpərˈvæskjələr/

Dịch

adj. có quá nhiều mạch máu.

Cụm từ & Cách kết hợp

hypervascular tumor

uẩn nang quá vaskular hóa

hypervascular lesion

khối tổn thương quá vaskular hóa

hypervascular tissue

mô quá vaskular hóa

hypervascular malformation

khối dị dạng quá vaskular hóa

hypervascular metastases

di căn quá vaskular hóa

hypervascular mass

khối u quá vaskular hóa

highly hypervascular

quá vaskular hóa cao độ

extremely hypervascular

quá vaskular hóa cực độ

hypervascular area

khu vực quá vaskular hóa

hypervascular pattern

mẫu hình quá vaskular hóa

Câu ví dụ

the biopsy revealed a hypervascular tumor in the patient's liver.

Kết quả sinh thiết cho thấy một khối u tăng mạch máu trong gan của bệnh nhân.

mri scans showed a hypervascular lesion that required immediate attention.

Các kết quả chụp MRI cho thấy một tổn thương tăng mạch máu cần được chú ý ngay lập tức.

the thyroid gland appeared hypervascular on doppler ultrasound.

Tuyến giáp có vẻ tăng mạch máu trên siêu âm Doppler.

hypervascular metastases were detected during the staging process.

Di căn tăng mạch máu đã được phát hiện trong quá trình đánh giá giai đoạn bệnh.

the surgeon noted the hypervascular nature of the tissue during operation.

Bác sĩ phẫu thuật nhận thấy bản chất tăng mạch máu của mô trong quá trình phẫu thuật.

angiography revealed a hypervascular pattern characteristic of the condition.

Chụp mạch máu cho thấy một hình thái tăng mạch máu đặc trưng cho tình trạng bệnh lý.

hypervascular malformations can cause significant bleeding complications.

Các dị tật mạch máu tăng mạch máu có thể gây ra các biến chứng chảy máu nghiêm trọng.

the kidney demonstrated increased vascularity, appearing hypervascular.

Thận cho thấy tăng tính mạch máu, có vẻ tăng mạch máu.

a hypervascular network was observed surrounding the abnormal growth.

Một mạng lưới mạch máu tăng mạch máu đã được quan sát xung quanh sự phát triển bất thường.

contrast-enhanced ct highlighted the hypervascular properties of the mass.

Chụp CT tăng cường thuốc cản quang làm nổi bật các đặc tính tăng mạch máu của khối u.

the hypervascular tumor responded well to embolization therapy.

Khối u tăng mạch máu đáp ứng tốt với liệu pháp tắc mạch.

patients with hypervascular lesions often present with distinct symptoms.

Bệnh nhân có các tổn thương tăng mạch máu thường có các triệu chứng khác biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay