hypervelocities

[Mỹ]/ˌhaɪpəˈvɛləsɪtiz/
[Anh]/ˌhaɪpərˈvɛləsɪtiz/

Dịch

n.tốc độ cực kỳ cao, đặc biệt là những tốc độ vượt quá 3048 mét mỗi giây

Cụm từ & Cách kết hợp

high hypervelocities

vận tốc cực cao

extreme hypervelocities

vận tốc cực độ

measuring hypervelocities

đo vận tốc cực cao

hypervelocities impact

tác động của vận tốc cực cao

hypervelocities phenomena

hiện tượng vận tốc cực cao

analyzing hypervelocities

phân tích vận tốc cực cao

hypervelocities effects

tác dụng của vận tốc cực cao

studying hypervelocities

nghiên cứu vận tốc cực cao

calculating hypervelocities

tính toán vận tốc cực cao

hypervelocities research

nghiên cứu về vận tốc cực cao

Câu ví dụ

hypervelocities can significantly affect the performance of spacecraft.

vận tốc cực cao có thể ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất của tàu vũ trụ.

scientists study hypervelocities to understand collision dynamics.

các nhà khoa học nghiên cứu vận tốc cực cao để hiểu về động lực học va chạm.

hypervelocities are crucial in the design of impact-resistant materials.

vận tốc cực cao rất quan trọng trong thiết kế vật liệu chịu va đập.

understanding hypervelocities helps in predicting meteor impacts.

hiểu về vận tốc cực cao giúp dự đoán các vụ va chạm của thiên thạch.

research on hypervelocities is essential for space exploration.

nghiên cứu về vận tốc cực cao là điều cần thiết cho việc khám phá không gian.

hypervelocities can lead to unexpected results in experiments.

vận tốc cực cao có thể dẫn đến những kết quả bất ngờ trong các thí nghiệm.

engineers must account for hypervelocities when designing vehicles.

các kỹ sư phải tính đến vận tốc cực cao khi thiết kế phương tiện.

hypervelocities pose challenges for spacecraft entering the atmosphere.

vận tốc cực cao đặt ra những thách thức cho tàu vũ trụ khi đi vào khí quyển.

the effects of hypervelocities are studied in high-speed wind tunnels.

tác động của vận tốc cực cao được nghiên cứu trong các đường hầm gió tốc độ cao.

hypervelocities can be generated during high-energy collisions.

vận tốc cực cao có thể được tạo ra trong các vụ va chạm năng lượng cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay