| số nhiều | hyphemas |
hyphema treatment
điều trị hyphema
hyphema causes
nguyên nhân gây hyphema
hyphema symptoms
triệu chứng của hyphema
hyphema management
quản lý hyphema
hyphema diagnosis
chẩn đoán hyphema
hyphema risk
nguy cơ hyphema
hyphema recovery
phục hồi sau hyphema
hyphema grading
xếp loại hyphema
hyphema complications
biến chứng của hyphema
hyphema follow-up
theo dõi sau hyphema
he was diagnosed with hyphema after the eye injury.
Anh ta đã được chẩn đoán bị xuất huyết tiền phòng sau chấn thương mắt.
hyphema can lead to increased intraocular pressure.
Xuất huyết tiền phòng có thể dẫn đến tăng áp lực trong mắt.
symptoms of hyphema include blurry vision and pain.
Các triệu chứng của xuất huyết tiền phòng bao gồm thị lực mờ và đau.
it is important to seek medical attention for hyphema.
Điều quan trọng là phải tìm kiếm sự chăm sóc y tế khi bị xuất huyết tiền phòng.
he experienced hyphema after a sports accident.
Anh ta bị xuất huyết tiền phòng sau một tai nạn thể thao.
doctors recommend rest to recover from hyphema.
Các bác sĩ khuyên nên nghỉ ngơi để hồi phục sau xuất huyết tiền phòng.
hyphema can occur due to trauma or surgery.
Xuất huyết tiền phòng có thể xảy ra do chấn thương hoặc phẫu thuật.
monitoring is essential for patients with hyphema.
Việc theo dõi là điều cần thiết đối với bệnh nhân bị xuất huyết tiền phòng.
he was advised to avoid strenuous activities with hyphema.
Anh ta được khuyên nên tránh các hoạt động gắng sức khi bị xuất huyết tiền phòng.
hyphema may require surgical intervention in severe cases.
Xuất huyết tiền phòng có thể cần can thiệp phẫu thuật trong các trường hợp nghiêm trọng.
hyphema treatment
điều trị hyphema
hyphema causes
nguyên nhân gây hyphema
hyphema symptoms
triệu chứng của hyphema
hyphema management
quản lý hyphema
hyphema diagnosis
chẩn đoán hyphema
hyphema risk
nguy cơ hyphema
hyphema recovery
phục hồi sau hyphema
hyphema grading
xếp loại hyphema
hyphema complications
biến chứng của hyphema
hyphema follow-up
theo dõi sau hyphema
he was diagnosed with hyphema after the eye injury.
Anh ta đã được chẩn đoán bị xuất huyết tiền phòng sau chấn thương mắt.
hyphema can lead to increased intraocular pressure.
Xuất huyết tiền phòng có thể dẫn đến tăng áp lực trong mắt.
symptoms of hyphema include blurry vision and pain.
Các triệu chứng của xuất huyết tiền phòng bao gồm thị lực mờ và đau.
it is important to seek medical attention for hyphema.
Điều quan trọng là phải tìm kiếm sự chăm sóc y tế khi bị xuất huyết tiền phòng.
he experienced hyphema after a sports accident.
Anh ta bị xuất huyết tiền phòng sau một tai nạn thể thao.
doctors recommend rest to recover from hyphema.
Các bác sĩ khuyên nên nghỉ ngơi để hồi phục sau xuất huyết tiền phòng.
hyphema can occur due to trauma or surgery.
Xuất huyết tiền phòng có thể xảy ra do chấn thương hoặc phẫu thuật.
monitoring is essential for patients with hyphema.
Việc theo dõi là điều cần thiết đối với bệnh nhân bị xuất huyết tiền phòng.
he was advised to avoid strenuous activities with hyphema.
Anh ta được khuyên nên tránh các hoạt động gắng sức khi bị xuất huyết tiền phòng.
hyphema may require surgical intervention in severe cases.
Xuất huyết tiền phòng có thể cần can thiệp phẫu thuật trong các trường hợp nghiêm trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay