hypometabolic state
tình trạng giảm chuyển hóa
hypometabolic response
phản ứng giảm chuyển hóa
hypometabolic condition
tình trạng giảm chuyển hóa
hypometabolic syndrome
hội chứng giảm chuyển hóa
hypometabolic rate
tốc độ giảm chuyển hóa
hypometabolic profile
hình thái giảm chuyển hóa
hypometabolic activity
hoạt động giảm chuyển hóa
hypometabolic phase
giai đoạn giảm chuyển hóa
hypometabolic effects
tác động giảm chuyển hóa
hypometabolic function
chức năng giảm chuyển hóa
the patient was diagnosed with a hypometabolic condition.
bệnh nhân đã được chẩn đoán mắc chứng hạ chuyển hóa.
hypometabolic states can affect overall health.
các trạng thái hạ chuyển hóa có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tổng thể.
researchers are studying the effects of hypometabolic rates on aging.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của tỷ lệ hạ chuyển hóa đối với quá trình lão hóa.
during hibernation, many animals enter a hypometabolic state.
trong quá trình ngủ đông, nhiều động vật bước vào trạng thái hạ chuyển hóa.
hypometabolic responses can be triggered by environmental changes.
phản ứng hạ chuyển hóa có thể được kích hoạt bởi những thay đổi về môi trường.
some medical treatments aim to induce a hypometabolic state.
một số phương pháp điều trị y tế nhằm mục đích gây ra trạng thái hạ chuyển hóa.
understanding hypometabolic mechanisms is crucial for treatment.
hiểu cơ chế hạ chuyển hóa rất quan trọng cho việc điều trị.
hypometabolic conditions may result in weight gain.
các tình trạng hạ chuyển hóa có thể dẫn đến tăng cân.
patients in a hypometabolic state might require special care.
bệnh nhân ở trạng thái hạ chuyển hóa có thể cần được chăm sóc đặc biệt.
monitoring hypometabolic changes can help manage chronic diseases.
việc theo dõi những thay đổi về hạ chuyển hóa có thể giúp kiểm soát các bệnh mãn tính.
hypometabolic state
tình trạng giảm chuyển hóa
hypometabolic response
phản ứng giảm chuyển hóa
hypometabolic condition
tình trạng giảm chuyển hóa
hypometabolic syndrome
hội chứng giảm chuyển hóa
hypometabolic rate
tốc độ giảm chuyển hóa
hypometabolic profile
hình thái giảm chuyển hóa
hypometabolic activity
hoạt động giảm chuyển hóa
hypometabolic phase
giai đoạn giảm chuyển hóa
hypometabolic effects
tác động giảm chuyển hóa
hypometabolic function
chức năng giảm chuyển hóa
the patient was diagnosed with a hypometabolic condition.
bệnh nhân đã được chẩn đoán mắc chứng hạ chuyển hóa.
hypometabolic states can affect overall health.
các trạng thái hạ chuyển hóa có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tổng thể.
researchers are studying the effects of hypometabolic rates on aging.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của tỷ lệ hạ chuyển hóa đối với quá trình lão hóa.
during hibernation, many animals enter a hypometabolic state.
trong quá trình ngủ đông, nhiều động vật bước vào trạng thái hạ chuyển hóa.
hypometabolic responses can be triggered by environmental changes.
phản ứng hạ chuyển hóa có thể được kích hoạt bởi những thay đổi về môi trường.
some medical treatments aim to induce a hypometabolic state.
một số phương pháp điều trị y tế nhằm mục đích gây ra trạng thái hạ chuyển hóa.
understanding hypometabolic mechanisms is crucial for treatment.
hiểu cơ chế hạ chuyển hóa rất quan trọng cho việc điều trị.
hypometabolic conditions may result in weight gain.
các tình trạng hạ chuyển hóa có thể dẫn đến tăng cân.
patients in a hypometabolic state might require special care.
bệnh nhân ở trạng thái hạ chuyển hóa có thể cần được chăm sóc đặc biệt.
monitoring hypometabolic changes can help manage chronic diseases.
việc theo dõi những thay đổi về hạ chuyển hóa có thể giúp kiểm soát các bệnh mãn tính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay