orthostatic hypotension
hạ áp lực tư thế
Thetimes of hypotension, hypertension, arythmia and stenocardia during hemodialysis were different between the elderly and the youthful gaups;
Thời điểm hạ huyết áp, tăng huyết áp, rối loạn nhịp tim và đau thắt ngực trong khi chạy thận nhân tạo khác nhau giữa người già và người trẻ tuổi.
Symptoms of hypotension may include dizziness and fainting.
Các triệu chứng của hạ huyết áp có thể bao gồm chóng mặt và ngất xỉu.
Severe hypotension can lead to shock.
Hạ huyết áp nghiêm trọng có thể dẫn đến sốc.
Dehydration can contribute to hypotension.
Mất nước có thể góp phần gây ra hạ huyết áp.
Certain medications can cause hypotension as a side effect.
Một số loại thuốc có thể gây ra hạ huyết áp như một tác dụng phụ.
Hypotension is the opposite of hypertension.
Hạ huyết áp là ngược lại với tăng huyết áp.
Orthostatic hypotension occurs when blood pressure drops upon standing up.
Hạ huyết áp tư thế đứng xảy ra khi huyết áp giảm khi đứng dậy.
Hypotension can be diagnosed through blood pressure measurements.
Hạ huyết áp có thể được chẩn đoán thông qua các phép đo huyết áp.
Athletes may experience temporary hypotension after intense exercise.
Vận động viên có thể bị hạ huyết áp tạm thời sau khi tập luyện cường độ cao.
Severe hypotension requires immediate medical attention.
Hạ huyết áp nghiêm trọng cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.
Hypotension can be managed with lifestyle changes and medication.
Hạ huyết áp có thể được kiểm soát bằng những thay đổi lối sống và thuốc men.
orthostatic hypotension
hạ áp lực tư thế
Thetimes of hypotension, hypertension, arythmia and stenocardia during hemodialysis were different between the elderly and the youthful gaups;
Thời điểm hạ huyết áp, tăng huyết áp, rối loạn nhịp tim và đau thắt ngực trong khi chạy thận nhân tạo khác nhau giữa người già và người trẻ tuổi.
Symptoms of hypotension may include dizziness and fainting.
Các triệu chứng của hạ huyết áp có thể bao gồm chóng mặt và ngất xỉu.
Severe hypotension can lead to shock.
Hạ huyết áp nghiêm trọng có thể dẫn đến sốc.
Dehydration can contribute to hypotension.
Mất nước có thể góp phần gây ra hạ huyết áp.
Certain medications can cause hypotension as a side effect.
Một số loại thuốc có thể gây ra hạ huyết áp như một tác dụng phụ.
Hypotension is the opposite of hypertension.
Hạ huyết áp là ngược lại với tăng huyết áp.
Orthostatic hypotension occurs when blood pressure drops upon standing up.
Hạ huyết áp tư thế đứng xảy ra khi huyết áp giảm khi đứng dậy.
Hypotension can be diagnosed through blood pressure measurements.
Hạ huyết áp có thể được chẩn đoán thông qua các phép đo huyết áp.
Athletes may experience temporary hypotension after intense exercise.
Vận động viên có thể bị hạ huyết áp tạm thời sau khi tập luyện cường độ cao.
Severe hypotension requires immediate medical attention.
Hạ huyết áp nghiêm trọng cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.
Hypotension can be managed with lifestyle changes and medication.
Hạ huyết áp có thể được kiểm soát bằng những thay đổi lối sống và thuốc men.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay