hypothesising

[Mỹ]/haɪˈpɒθəsaɪz/
[Anh]/haɪˈpɑːθəsaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. giả định hoặc đề xuất một giả thuyết

Cụm từ & Cách kết hợp

hypothesise a theory

giả thuyết về một lý thuyết

hypothesise an outcome

giả thuyết về một kết quả

hypothesise about causes

giả thuyết về các nguyên nhân

hypothesise potential effects

giả thuyết về các tác động tiềm năng

hypothesise new solutions

giả thuyết về các giải pháp mới

hypothesise future trends

giả thuyết về các xu hướng tương lai

hypothesise possible scenarios

giả thuyết về các tình huống có thể xảy ra

hypothesise experimental results

giả thuyết về kết quả thực nghiệm

hypothesise underlying factors

giả thuyết về các yếu tố tiềm ẩn

hypothesise research questions

giả thuyết về các câu hỏi nghiên cứu

Câu ví dụ

scientists hypothesise that climate change is accelerating.

các nhà khoa học cho rằng biến đổi khí hậu đang tăng tốc.

researchers hypothesise a link between diet and mental health.

các nhà nghiên cứu đưa ra giả thuyết về mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe tinh thần.

we can hypothesise various outcomes for the experiment.

chúng ta có thể đưa ra các kết quả khác nhau cho thí nghiệm.

they hypothesise that the new drug will be effective.

họ cho rằng loại thuốc mới sẽ có hiệu quả.

the team hypothesised that the theory needed revision.

nhóm nghiên cứu cho rằng lý thuyết cần được sửa đổi.

experts hypothesise about the future of technology.

các chuyên gia đưa ra giả thuyết về tương lai của công nghệ.

she hypothesised that stress affects sleep quality.

cô ấy cho rằng căng thẳng ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ.

they hypothesise that the phenomenon is temporary.

họ cho rằng hiện tượng này chỉ là tạm thời.

he hypothesised that the results would vary by region.

anh ấy cho rằng kết quả sẽ khác nhau tùy theo khu vực.

scientists hypothesise the existence of dark matter.

các nhà khoa học cho rằng vật chất tối tồn tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay