hypothesise a theory
giả thuyết về một lý thuyết
hypothesise an outcome
giả thuyết về một kết quả
hypothesise about causes
giả thuyết về các nguyên nhân
hypothesise potential effects
giả thuyết về các tác động tiềm năng
hypothesise new solutions
giả thuyết về các giải pháp mới
hypothesise future trends
giả thuyết về các xu hướng tương lai
hypothesise possible scenarios
giả thuyết về các tình huống có thể xảy ra
hypothesise experimental results
giả thuyết về kết quả thực nghiệm
hypothesise underlying factors
giả thuyết về các yếu tố tiềm ẩn
hypothesise research questions
giả thuyết về các câu hỏi nghiên cứu
scientists hypothesise that climate change is accelerating.
các nhà khoa học cho rằng biến đổi khí hậu đang tăng tốc.
researchers hypothesise a link between diet and mental health.
các nhà nghiên cứu đưa ra giả thuyết về mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe tinh thần.
we can hypothesise various outcomes for the experiment.
chúng ta có thể đưa ra các kết quả khác nhau cho thí nghiệm.
they hypothesise that the new drug will be effective.
họ cho rằng loại thuốc mới sẽ có hiệu quả.
the team hypothesised that the theory needed revision.
nhóm nghiên cứu cho rằng lý thuyết cần được sửa đổi.
experts hypothesise about the future of technology.
các chuyên gia đưa ra giả thuyết về tương lai của công nghệ.
she hypothesised that stress affects sleep quality.
cô ấy cho rằng căng thẳng ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ.
they hypothesise that the phenomenon is temporary.
họ cho rằng hiện tượng này chỉ là tạm thời.
he hypothesised that the results would vary by region.
anh ấy cho rằng kết quả sẽ khác nhau tùy theo khu vực.
scientists hypothesise the existence of dark matter.
các nhà khoa học cho rằng vật chất tối tồn tại.
hypothesise a theory
giả thuyết về một lý thuyết
hypothesise an outcome
giả thuyết về một kết quả
hypothesise about causes
giả thuyết về các nguyên nhân
hypothesise potential effects
giả thuyết về các tác động tiềm năng
hypothesise new solutions
giả thuyết về các giải pháp mới
hypothesise future trends
giả thuyết về các xu hướng tương lai
hypothesise possible scenarios
giả thuyết về các tình huống có thể xảy ra
hypothesise experimental results
giả thuyết về kết quả thực nghiệm
hypothesise underlying factors
giả thuyết về các yếu tố tiềm ẩn
hypothesise research questions
giả thuyết về các câu hỏi nghiên cứu
scientists hypothesise that climate change is accelerating.
các nhà khoa học cho rằng biến đổi khí hậu đang tăng tốc.
researchers hypothesise a link between diet and mental health.
các nhà nghiên cứu đưa ra giả thuyết về mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe tinh thần.
we can hypothesise various outcomes for the experiment.
chúng ta có thể đưa ra các kết quả khác nhau cho thí nghiệm.
they hypothesise that the new drug will be effective.
họ cho rằng loại thuốc mới sẽ có hiệu quả.
the team hypothesised that the theory needed revision.
nhóm nghiên cứu cho rằng lý thuyết cần được sửa đổi.
experts hypothesise about the future of technology.
các chuyên gia đưa ra giả thuyết về tương lai của công nghệ.
she hypothesised that stress affects sleep quality.
cô ấy cho rằng căng thẳng ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ.
they hypothesise that the phenomenon is temporary.
họ cho rằng hiện tượng này chỉ là tạm thời.
he hypothesised that the results would vary by region.
anh ấy cho rằng kết quả sẽ khác nhau tùy theo khu vực.
scientists hypothesise the existence of dark matter.
các nhà khoa học cho rằng vật chất tối tồn tại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay