hystericss

[Mỹ]/hɪsˈterɪks/
[Anh]/hɪ'stɛrɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái rối loạn hoặc phấn khích cảm xúc cực đoan được đặc trưng bởi tiếng cười hoặc khóc không thể kiểm soát.

Câu ví dụ

He always has hysterics at the sight of blood.

Anh ấy luôn luôn tỏ ra mất kiểm soát vì sợ máu.

the widow had hysterics and the inquest was wrapped up quickly.

Người đàn bà góa bụa đã khóc lóc thảm thiết và phiên điều tra nhanh chóng kết thúc.

Nancy's having hysterics and raving about a black ghost.

Nancy đang khóc lóc thảm thiết và nói về một bóng ma đen.

this started them both giggling and they fled upstairs in hysterics .

Điều này khiến cả hai người cùng cười khúc khích và họ chạy lên tầng trên trong trạng thái khóc lóc thảm thiết.

My mum’ll have hysterics when she sees the colour of my hair.

Mẹ tôi sẽ khóc lóc thảm thiết khi nhìn thấy màu tóc của tôi.

She went into hysterics when she found out she had won the lottery.

Cô ấy khóc lóc thảm thiết khi biết mình đã trúng số.

The children were in hysterics watching the clown perform.

Những đứa trẻ khóc lóc thảm thiết khi xem diễn của chú hề.

His jokes always send his friends into hysterics.

Những câu đùa của anh ấy luôn khiến bạn bè của anh ấy khóc lóc thảm thiết.

The movie was so funny that the audience was in hysterics the entire time.

Bộ phim quá hài hước đến mức khán giả khóc lóc thảm thiết trong suốt thời gian diễn ra.

She couldn't control her hysterics when she saw the spider.

Cô ấy không thể kiểm soát được sự khóc lóc thảm thiết của mình khi nhìn thấy con nhện.

The news of the accident sent her into hysterics.

Tin tức về vụ tai nạn khiến cô ấy khóc lóc thảm thiết.

He tends to go into hysterics whenever he is under a lot of stress.

Anh ấy có xu hướng khóc lóc thảm thiết bất cứ khi nào anh ấy bị căng thẳng.

The comedian's performance had the audience in hysterics.

Diễn xuất của người làm hề đã khiến khán giả khóc lóc thảm thiết.

She burst into hysterics when she heard the news.

Cô ấy đột nhiên khóc lóc thảm thiết khi nghe tin.

The situation was so absurd that it sent everyone into hysterics.

Tình huống quá vô lý đến mức khiến mọi người đều khóc lóc thảm thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay