hysterosalpingogram

[Mỹ]/ˌhɪstəʊrəʊsælˈpɪŋɡəʊræm/
[Anh]/ˌhɪstəroʊsælˈpɪŋɡəˌræm/

Dịch

n.Kỹ thuật hình ảnh y tế được sử dụng để kiểm tra tử cung và ống dẫn trứng.
Word Forms

Cụm từ & Cách kết hợp

hysterosalpingogram results

kết quả chụp nghiệm thuật tử cung - ống dẫn trứng

hysterosalpingogram procedure

thủ thuật chụp nghiệm thuật tử cung - ống dẫn trứng

hysterosalpingogram test

xét nghiệm chụp nghiệm thuật tử cung - ống dẫn trứng

hysterosalpingogram images

hình ảnh chụp nghiệm thuật tử cung - ống dẫn trứng

hysterosalpingogram findings

kết quả khám nghiệm thuật tử cung - ống dẫn trứng

hysterosalpingogram interpretation

diễn giải kết quả chụp nghiệm thuật tử cung - ống dẫn trứng

hysterosalpingogram analysis

phân tích kết quả chụp nghiệm thuật tử cung - ống dẫn trứng

hysterosalpingogram indications

chỉ định chụp nghiệm thuật tử cung - ống dẫn trứng

hysterosalpingogram risks

nguy cơ của chụp nghiệm thuật tử cung - ống dẫn trứng

hysterosalpingogram benefits

lợi ích của chụp nghiệm thuật tử cung - ống dẫn trứng

Câu ví dụ

the doctor recommended a hysterosalpingogram to check for blockages.

bác sĩ đã đề nghị thực hiện chụp tử cung - ống dẫn trứng để kiểm tra xem có tắc nghẽn hay không.

a hysterosalpingogram can help diagnose infertility issues.

chụp tử cung - ống dẫn trứng có thể giúp chẩn đoán các vấn đề về vô sinh.

before the hysterosalpingogram, patients should be informed about the procedure.

trước khi thực hiện chụp tử cung - ống dẫn trứng, bệnh nhân nên được thông báo về thủ tục.

many women undergo a hysterosalpingogram as part of their fertility evaluation.

nhiều phụ nữ trải qua chụp tử cung - ống dẫn trứng như một phần của quá trình đánh giá khả năng sinh sản của họ.

the results of the hysterosalpingogram were discussed in the follow-up appointment.

kết quả chụp tử cung - ống dẫn trứng đã được thảo luận trong cuộc hẹn theo dõi.

it is important to schedule a hysterosalpingogram at the right time in your cycle.

rất quan trọng là phải lên lịch chụp tử cung - ống dẫn trứng vào thời điểm thích hợp trong chu kỳ của bạn.

after the hysterosalpingogram, some women may experience mild discomfort.

sau khi chụp tử cung - ống dẫn trứng, một số phụ nữ có thể bị khó chịu nhẹ.

understanding the hysterosalpingogram process can ease patient anxiety.

hiểu rõ quy trình chụp tử cung - ống dẫn trứng có thể giảm bớt lo lắng của bệnh nhân.

a hysterosalpingogram is typically performed in a radiology department.

chụp tử cung - ống dẫn trứng thường được thực hiện tại khoa X-quang.

women are often advised to avoid certain medications before a hysterosalpingogram.

phụ nữ thường được khuyên nên tránh một số loại thuốc trước khi chụp tử cung - ống dẫn trứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay