ibm

[Mỹ]/ˏaɪ biː ˈem/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr.Công ty Máy tính Quốc tế; Tên lửa đạn đạo liên lục địa

Câu ví dụ

IBM is a multinational technology company.

IBM là một công ty công nghệ đa quốc gia.

Many businesses use IBM software for their operations.

Nhiều doanh nghiệp sử dụng phần mềm của IBM cho hoạt động của họ.

IBM offers a wide range of services including cloud computing.

IBM cung cấp một loạt các dịch vụ bao gồm điện toán đám mây.

Employees at IBM enjoy a collaborative work environment.

Nhân viên tại IBM thích một môi trường làm việc hợp tác.

IBM Watson is a well-known artificial intelligence system.

IBM Watson là một hệ thống trí tuệ nhân tạo nổi tiếng.

IBM has a long history of innovation in the tech industry.

IBM có một lịch sử lâu dài về đổi mới trong ngành công nghệ.

IBM's stock price has been steadily increasing.

Giá cổ phiếu của IBM đã tăng đều đặn.

IBM invests heavily in research and development.

IBM đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.

IBM partners with various organizations to drive innovation.

IBM hợp tác với nhiều tổ chức để thúc đẩy đổi mới.

IBM's headquarters is located in Armonk, New York.

Trụ sở của IBM nằm ở Armonk, New York.

Ví dụ thực tế

Computing giants like Google and ibm, as well as a flock of smaller competitors, are building and refining quantum hardware.

Các ông lớn công nghệ như Google và ibm, cũng như một đàn đối thủ cạnh tranh nhỏ hơn, đang xây dựng và tinh chỉnh phần cứng lượng tử.

Nguồn: Selected English short passages

Its fast-growing software and cloud-computing businesses were beginning to compete with America's ibm and Oracle.

Các mảng kinh doanh phần mềm và điện toán đám mây đang phát triển nhanh chóng của nó bắt đầu cạnh tranh với ibm và Oracle của Mỹ.

Nguồn: Economist Business

They mostly ran on chips made by ibm and hp, the big tech of the day.

Chúng chủ yếu chạy trên chip do ibm và hp sản xuất, những ông lớn công nghệ thời bấy giờ.

Nguồn: Economist Business

The takeover catapults ibm into the big league of cloud-computing services, a business in which it has struggled to make a mark.

Đơn vị mua lại đưa ibm vào giải đấu lớn của các dịch vụ điện toán đám mây, một lĩnh vực mà nó đã phải vật lộn để tạo được dấu ấn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Since ibm's DeepBlue defeated Garry Kasparov, the world grandmaster, in chess in 1997, interest in the game has only increased.

Kể từ khi ibm's DeepBlue đánh bại Garry Kasparov, kỳ thủ vĩ đại thế giới, trong cờ vua vào năm 1997, sự quan tâm đến trò chơi chỉ tăng lên.

Nguồn: Economist Finance and economics

In the past few months the vc arms of established tech firms such as ibm, Intel and Salesforce have bought startups.

Trong những tháng gần đây, bộ phận vc của các công ty công nghệ lâu đời như ibm, Intel và Salesforce đã mua các startup.

Nguồn: Economist Business

Persefoni ai, a startup in Arizona, is popular with finance firms. Business-software giants like Salesforce and ibm may get in on the action.

Persefoni ai, một startup ở Arizona, được các công ty tài chính ưa chuộng. Các ông lớn về phần mềm kinh doanh như Salesforce và ibm có thể tham gia vào hành động.

Nguồn: Economist Business

The chief executive of ibm, a big tech firm, said that the company expects to pause hiring for roles that could be replaced by AI in the coming years.

Tổng giám đốc của ibm, một công ty công nghệ lớn, cho biết công ty dự kiến sẽ tạm dừng tuyển dụng cho các vị trí có thể được thay thế bởi AI trong những năm tới.

Nguồn: Economist Finance and economics

The technical difficulty of installing Huawei to replace American systems that run on Oracle's and ibm's products, which are much more compatible with Microsoft's, is high, says Boris Van of Bernstein, a broker.

Boris Van của Bernstein, một nhà môi giới, cho biết về mặt kỹ thuật, việc cài đặt Huawei để thay thế các hệ thống của Mỹ chạy trên sản phẩm của Oracle và ibm, vốn tương thích hơn nhiều với Microsoft, là rất khó.

Nguồn: Economist Business

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay