icefield exploration
thám hiểm sông băng
icefield trekking
leo núi băng
icefield glacier
sông băng
icefield conditions
điều kiện sông băng
icefield adventure
phiêu lưu sông băng
icefield camping
cắm trại sông băng
icefield research
nghiên cứu sông băng
icefield mapping
lập bản đồ sông băng
icefield ecology
sinh thái sông băng
icefield phenomena
hiện tượng sông băng
the explorers trekked across the vast icefield.
Những nhà thám hiểm đã vượt qua vùng băng tuyết rộng lớn.
the icefield glistened under the bright sun.
Vùng băng tuyết lấp lánh dưới ánh mặt trời tươi sáng.
we set up camp at the edge of the icefield.
Chúng tôi đã dựng trại tại rìa của vùng băng tuyết.
wildlife can be scarce on the icefield.
Động vật hoang dã có thể khan hiếm trên vùng băng tuyết.
the icefield is a crucial habitat for polar bears.
Vùng băng tuyết là môi trường sống quan trọng của gấu Bắc Cực.
scientists study climate change effects on the icefield.
Các nhà khoa học nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu lên vùng băng tuyết.
the icefield was formed thousands of years ago.
Vùng băng tuyết được hình thành hàng ngàn năm trước.
navigation can be difficult on the icefield.
Điều hướng có thể khó khăn trên vùng băng tuyết.
we witnessed breathtaking views from the icefield.
Chúng tôi đã chứng kiến những cảnh quan ngoạn mục từ vùng băng tuyết.
the icefield is constantly shifting and changing.
Vùng băng tuyết liên tục thay đổi và biến động.
icefield exploration
thám hiểm sông băng
icefield trekking
leo núi băng
icefield glacier
sông băng
icefield conditions
điều kiện sông băng
icefield adventure
phiêu lưu sông băng
icefield camping
cắm trại sông băng
icefield research
nghiên cứu sông băng
icefield mapping
lập bản đồ sông băng
icefield ecology
sinh thái sông băng
icefield phenomena
hiện tượng sông băng
the explorers trekked across the vast icefield.
Những nhà thám hiểm đã vượt qua vùng băng tuyết rộng lớn.
the icefield glistened under the bright sun.
Vùng băng tuyết lấp lánh dưới ánh mặt trời tươi sáng.
we set up camp at the edge of the icefield.
Chúng tôi đã dựng trại tại rìa của vùng băng tuyết.
wildlife can be scarce on the icefield.
Động vật hoang dã có thể khan hiếm trên vùng băng tuyết.
the icefield is a crucial habitat for polar bears.
Vùng băng tuyết là môi trường sống quan trọng của gấu Bắc Cực.
scientists study climate change effects on the icefield.
Các nhà khoa học nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu lên vùng băng tuyết.
the icefield was formed thousands of years ago.
Vùng băng tuyết được hình thành hàng ngàn năm trước.
navigation can be difficult on the icefield.
Điều hướng có thể khó khăn trên vùng băng tuyết.
we witnessed breathtaking views from the icefield.
Chúng tôi đã chứng kiến những cảnh quan ngoạn mục từ vùng băng tuyết.
the icefield is constantly shifting and changing.
Vùng băng tuyết liên tục thay đổi và biến động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay