ichthyosauria

[Mỹ]/ˌɪkθiəˈsɔːriə/
[Anh]/ˌɪkθiəˈsɔːriə/

Dịch

n. Một bộ động vật có xương sống biển đã tuyệt chủng từ kỷ Cổ sinh, được đặc trưng bởi hình dạng cơ thể giống cá và tương tự cá heo hiện đại.
Các dạng của từ
số nhiềuichthyosaurias

Cụm từ & Cách kết hợp

extinct ichthyosauria

Vietnamese_translation

ichthyosauria fossils

Vietnamese_translation

marine ichthyosauria

Vietnamese_translation

ichthyosauria discovery

Vietnamese_translation

triassic ichthyosauria

Vietnamese_translation

ichthyosauria research

Vietnamese_translation

ichthyosauria species

Vietnamese_translation

studying ichthyosauria

Vietnamese_translation

ichthyosauria extinction

Vietnamese_translation

ichthyosauria specimens

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

ichthyosauria were marine reptiles that dominated the mesozoic seas.

Ichthyosauria là các loài bò sát biển đã thống trị các đại dương thời kỳ Mesozoic.

fossil evidence suggests ichthyosauria gave birth to live young.

Các bằng chứng hóa thạch cho thấy ichthyosauria sinh sản bằng cách đẻ con.

the streamlined body of ichthyosauria enabled rapid swimming.

Cơ thể thuôn dài của ichthyosauria giúp chúng bơi nhanh.

paleontologists discovered a complete ichthyosauria skeleton in germany.

Các nhà cổ sinh vật học đã phát hiện một bộ xương hoàn chỉnh của ichthyosauria tại Đức.

ichthyosauria possessed large eyes for hunting in deep water.

Ichthyosauria có mắt lớn để săn mồi ở vùng nước sâu.

the extinction of ichthyosauria occurred 90 million years ago.

Loài ichthyosauria đã tuyệt chủng cách đây 90 triệu năm.

ichthyosauria shared the ancient oceans with plesiosaurs.

Ichthyosauria cùng chia sẻ các đại dương cổ đại với các loài plesiosaur.

advanced diving capabilities allowed ichthyosauria to hunt effectively.

Năng lực lặn sâu giúp ichthyosauria săn mồi hiệu quả.

the fossil record shows ichthyosauria evolved over millions of years.

Bản ghi hóa thạch cho thấy ichthyosauria tiến hóa trong hàng triệu năm.

ichthyosauria were apex predators in their marine ecosystem.

Ichthyosauria là các loài săn mồi hàng đầu trong hệ sinh thái biển của chúng.

scientific studies reveal ichthyosauria had blubber for insulation.

Nghiên cứu khoa học cho thấy ichthyosauria có lớp mỡ để giữ nhiệt.

museum exhibits often feature reconstructed ichthyosauria models.

Các triển lãm bảo tàng thường trưng bày các mô hình tái tạo của ichthyosauria.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay