icings

[Mỹ]/'aɪsɪŋ/
[Anh]/'aɪsɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hình thành băng; một lớp phủ ngọt hoặc lớp phủ; một loại bánh mì giòn mỏng
v. hành động đông lạnh (dạng -ing của "ice")

Cụm từ & Cách kết hợp

icing sugar

đường bột

Câu ví dụ

use the icing to model a house.

sử dụng lớp kem để tạo hình một ngôi nhà.

runny icing; a runny nose.

kem chảy; chảy nước mũi.

spread the icing in peaks and whorls.

phết kem thành những ngọn và vòng xoắn.

roll out on a surface dusted with icing sugar.

cán trên một bề mặt rắc đường icing.

more goals would have been the icing on the cake.

thêm bàn thắng sẽ là điểm nhấn.

rough up the icing with a palette knife.

làm cho lớp kem trông thô hơn bằng một con dao vẽ.

Cream the butter and icing sugar together until light and fluffy.

Đánh bông bơ và đường bột cho đến khi nhẹ và xù bông.

The meal was perfect, the wonderful view from the restaurant the icing on the cake.

Bữa ăn hoàn hảo, khung cảnh tuyệt vời từ nhà hàng là điểm nhấn.

"I can imagine," Jun said, raising a forkful of icing to her lips, doing her best to ignore how he kissed the morsel off his fork.

“Tôi có thể tưởng tượng,” Jun nói, nhấc một nĩa đầy kem lên môi, cố gắng bỏ qua cách anh ta hôn miếng mồi trên nĩa của mình.

Ví dụ thực tế

Armageddon would be the icing on the cake.

Ngày tận thế sẽ là lớp kem trang trí trên bánh.

Nguồn: The Economist (Summary)

I'm going to stick the shapes on using some royal icing.

Tôi sẽ dán các hình lên bằng kem hoàng gia.

Nguồn: Victoria Kitchen

So, getting her own parking spot was the icing on the cake!

Vậy mà có được chỗ đỗ xe riêng lại là lớp kem trang trí trên bánh!

Nguồn: VOA Vocabulary Explanation

And then you use the white icing to make the football seams.

Sau đó bạn dùng kem trắng để tạo các đường khâu trên quả bóng đá.

Nguồn: Our Day Season 2

My royal icing was made out icing sugar, egg whites and lemon juice.

Kem hoàng gia của tôi được làm từ đường icing, lòng trắng trứng và nước cốt chanh.

Nguồn: Victoria Kitchen

It's not quite royal icing and not quite meringue.

Nó không hẳn là kem hoàng gia và cũng không hẳn là bánh dằm.

Nguồn: Victoria Kitchen

Have you ever seen so much icing?

Bạn đã bao giờ thấy nhiều kem như vậy chưa?

Nguồn: Bedtime stories for children

So, his fancy new title was simply icing on the cake.

Vậy mà chức danh mới của anh ấy chỉ là lớp kem trang trí trên bánh.

Nguồn: VOA Vocabulary Explanation

Truly the " icing" on a happy day.

Thực sự là " lớp kem" trên một ngày hạnh phúc.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

And do not forget about the icing.

Và đừng quên lớp kem.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay