icn

[Mỹ]/ˌaɪ siː ˈen/
[Anh]/ˌaɪ siː ˈen/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Hiệp hội Y tá Quốc tế; Liên đoàn Y tá Quốc tế; y tá kiểm soát nhiễm trùng
Các dạng của từ
số nhiềuicns

Câu ví dụ

the brand has become iconic in the fashion industry.

Thương hiệu đã trở thành biểu tượng trong ngành thời trang.

the mechanic repaired the car quickly.

Kỹ thuật viên đã sửa xe nhanh chóng.

they shared a romantic dinner by the sea.

Họ đã cùng nhau ăn tối lãng mạn bên biển.

the clinic opens at 8 am every day.

Clinic mở cửa lúc 8 giờ sáng mỗi ngày.

she has a cubic-shaped box for storage.

Cô ấy có một chiếc hộp hình khối để lưu trữ.

don't panic in emergency situations.

Đừng hoảng loạn trong các tình huống khẩn cấp.

heavy traffic caused delays on the highway.

Giao thông đông đúc đã gây ra sự chậm trễ trên cao tốc.

we had a picnic in the park yesterday.

Chúng tôi đã đi dã ngoại ở công viên hôm qua.

he suffers from a chronic illness.

Anh ấy bị một căn bệnh mãn tính.

the epidemic spread rapidly through the region.

Đại dịch lan rộng nhanh chóng khắp khu vực.

atomic energy can be used for power generation.

Năng lượng nguyên tử có thể được sử dụng để phát điện.

she has a cynical outlook on life.

Cô ấy có cái nhìn hoài nghi về cuộc sống.

electronic devices have transformed our daily lives.

Các thiết bị điện tử đã thay đổi cuộc sống hàng ngày của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay