id

[Mỹ]/ˌaɪˈdi:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. di truyền thiên bẩm động lực bản năng

Cụm từ & Cách kết hợp

user id

id người dùng

identification

xác định

transaction id

id giao dịch

id card

thẻ ID

id number

số id

student id

id học sinh

caller id

hiển thị số người gọi

id card number

số thẻ căn cước

product id

id sản phẩm

Câu ví dụ

She has a strong sense of id.

Cô ấy có một ý thức mạnh mẽ về bản ngã.

The therapist helped him explore his id.

Nhà trị liệu đã giúp anh ấy khám phá bản ngã của mình.

Understanding your id can lead to self-improvement.

Hiểu bản ngã của bạn có thể dẫn đến sự cải thiện bản thân.

The id is a key concept in psychoanalysis.

Bản ngã là một khái niệm quan trọng trong phân tâm học.

His id often drives his impulsive behavior.

Bản ngã của anh ấy thường thúc đẩy hành vi bốc đồng của anh ấy.

The id seeks instant gratification.

Bản ngã tìm kiếm sự thỏa mãn ngay lập tức.

Freud believed the id operates on the pleasure principle.

Freud tin rằng bản ngã hoạt động theo nguyên tắc khoái lạc.

Balancing the id, ego, and superego is important for mental health.

Cân bằng bản ngã, ego và superego rất quan trọng cho sức khỏe tinh thần.

The id is often unconscious and driven by instinctual needs.

Bản ngã thường vô thức và bị thúc đẩy bởi nhu cầu bản năng.

Exploring the id can uncover hidden motivations.

Khám phá bản ngã có thể phát hiện ra những động cơ tiềm ẩn.

Ví dụ thực tế

Just wave your ID, and " open sesame."

Chỉ cần đưa ID của bạn ra và "mở tung cửa."

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation January 2013

Do you have fake ID? - What?

Bạn có ID giả không? - Sao?

Nguồn: Lost Girl Season 3

You gave Timothee Chalamet a fake ID.

Bạn đã đưa cho Timothee Chalamet một ID giả.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

Could you show me your ID, please?

Bạn có thể cho tôi xem ID của bạn được không?

Nguồn: Everyone speaks English (Beginner)

Can I check your ID and passport, please?

Tôi có thể kiểm tra ID và hộ chiếu của bạn được không?

Nguồn: IELTS Speaking Band 9 Sample Answer

OK. Can I check your ID and passport please?

Được rồi. Tôi có thể kiểm tra ID và hộ chiếu của bạn được không?

Nguồn: IELTS Speaking Band 9 Sample Answer

As always we require a government ID to redeem your tickets at the entrance.

Như thường lệ, chúng tôi yêu cầu ID chính phủ để đổi vé của bạn tại lối vào.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 Collection

Yes, of course. I need your student ID please.

Vâng, tất nhiên rồi. Tôi cần ID học sinh của bạn.

Nguồn: EnglishPod 91-180

I gathered as much when I saw my ID.

Tôi nhận thấy điều đó khi nhìn thấy ID của tôi.

Nguồn: Person of Interest Season 5

You got a copy of this cosigner's ID?

Bạn có bản sao ID của người đồng ký này không?

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay