idealisation

[Mỹ]/ai,diəlai'zeiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

idealisation: hành động xem xét hoặc đại diện cho một cái gì đó như hoàn hảo hoặc lý tưởng
Word Forms
số nhiềuidealisations

Câu ví dụ

Sociology was not yet a discipline, but before the century was out, mass idealisation of this sort would lend itself to the scientific study of charisma and group psychology.

Xã hội học chưa phải là một môn học, nhưng trước khi thế kỷ kết thúc, sự lý tưởng hóa hàng loạt theo kiểu này sẽ phù hợp với việc nghiên cứu khoa học về sự lôi cuốn và tâm lý học nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay