ident

[Mỹ]/aɪˈdɛnt/
[Anh]/aɪˈdɛnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động xác định hoặc nhận ra
Word Forms
số nhiềuidents

Cụm từ & Cách kết hợp

ident code

mã định danh

ident key

khóa định danh

ident number

số định danh

ident value

giá trị định danh

ident type

loại định danh

ident entity

thực thể định danh

ident string

chuỗi định danh

ident field

trường định danh

ident token

mã thông báo định danh

ident system

hệ thống định danh

Câu ví dụ

each user must provide a unique ident.

mỗi người dùng phải cung cấp một định danh duy nhất.

the ident code helps to track the items efficiently.

mã định danh giúp theo dõi các mặt hàng một cách hiệu quả.

make sure to include your ident in the application.

hãy chắc chắn bao gồm định danh của bạn trong đơn đăng ký.

the system requires a valid ident for access.

hệ thống yêu cầu một định danh hợp lệ để truy cập.

we need to verify your ident before proceeding.

chúng tôi cần xác minh định danh của bạn trước khi tiếp tục.

each transaction is recorded with a unique ident.

mỗi giao dịch được ghi lại với một định danh duy nhất.

update your ident information regularly.

cập nhật thông tin định danh của bạn thường xuyên.

the ident must match the official documents.

định danh phải khớp với các tài liệu chính thức.

we use ident tags to identify the products.

chúng tôi sử dụng thẻ định danh để xác định các sản phẩm.

ensure your ident is clearly displayed on the badge.

đảm bảo định danh của bạn được hiển thị rõ ràng trên huy hiệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay