idiopathic

[Mỹ]/ˌɪdɪəˈpæθɪk/
[Anh]/ˌɪdɪəˈpæθɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bẩm sinh; tự phát; cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

Idiopathic disease

Bệnh tự phát

Idiopathic cause

Nguyên nhân tự phát

idiopathic thrombocytopenic purpura

Bệnh tự phát giảm tiểu cầu

Câu ví dụ

Diagnosis: Idiopathic pulmonary fibrosis, with intralobular interstitial thickening.

Chẩn đoán: Viêm phổi kẽ mạn tính tự phát, có dày sẹo kẽ liên nang.

Shengjing Soluble Granules could improve patients" spermatogenic function by raising HSP70 expression in seminal plasma of patients with idiopathic oligo/asthenospermia.

Shengjing Soluble Granules có thể cải thiện chức năng sản tinh trùng của bệnh nhân bằng cách tăng biểu hiện HSP70 trong huyết tương tinh trùng của bệnh nhân bị thiểu tinh/nhược động tinh trùng nguyên phát.

Ropinirole is a modern, non ergoline dopamine agonist which has been shown to be effective as monotherapy as well as combination therapy against idiopathic P arkinsons disease.

Ropinirole là một chất chủ vận dopamine hiện đại, không chứa ergoline, đã được chứng minh là có hiệu quả như liệu pháp đơn lẻ cũng như liệu pháp kết hợp trong điều trị bệnh Parkinson tự phát.

Idiopathic thrombocytopenic purpura is the disease with participation of immunologic mechanism with decreased thrombocytopoiesis and increased platelet destruction.

Bệnh giảm tiểu cầu miễn dịch tự phát là bệnh có sự tham gia của cơ chế miễn dịch với sự giảm sản xuất tiểu cầu và tăng phá hủy tiểu cầu.

There are enthusiastic fans in the message on that blog, Utada will not be suffering from "idiopathic thrombocytopenic peliosis", which Utada's response is that it "never heard of hearing!"

Có những người hâm mộ nhiệt tình trong tin nhắn trên blog đó, Utada sẽ không bị "bệnh peliosis giảm tiểu cầu tự phát", phản hồi của Utada là "chưa từng nghe đến!"

The authors suggest that goniotomy may benefit selected patients with idiopathic uveitic glaucoma or that associated with juvenile rheumatoid arthritis, sarcoidosis, or cataract surgery.

Các tác giả cho rằng goniotomy có thể có lợi cho những bệnh nhân chọn lọc bị glaucoma viêm màng bồ câu tự phát hoặc liên quan đến viêm khớp dạng thấp ở trẻ em, bệnh kén hoặc phẫu thuật cườm.

Pinealectomy in chickens consistently produces scoliosis with lordosis, ertebral rotations, and rib humps, which hae anatomic characteristics similar to those of human idiopathic scoliosis.

Việc cắt bỏ tuyến tạng ở gà thường xuyên gây ra vẹo cột sống kèm theo ưỡn cột sống, xoay vẹo cột sống và lồi xương sườn, có các đặc điểm giải phẫu tương tự như vẹo cột sống tự phát ở người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay