iec

[Mỹ]/aɪən ɪksˈtʃeɪndʒ ˌkrəʊməˈtɒɡrəfi/
[Anh]/aɪən ɪksˈtʃeɪndʒ ˌkroʊməˈtæɡrəfi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sắc ký trao đổi ion

Cụm từ & Cách kết hợp

a piece

một mảnh

piece by piece

một mảnh một mảnh

pieced together

ghép lại với nhau

piecing work

công việc ghép nối

small piece

một mảnh nhỏ

broken piece

mảnh vỡ

piece of cake

một miếng bánh

pieces

các mảnh

each piece

mỗi mảnh

piece of news

một tin tức

Câu ví dụ

the product meets iec safety standards.

Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn an toàn IEC.

our company obtained iec certification for the new device.

Doanh nghiệp chúng tôi đã đạt được chứng nhận IEC cho thiết bị mới.

the iec standard defines the technical requirements.

tiêu chuẩn IEC xác định các yêu cầu kỹ thuật.

iec compliance is mandatory for electronic equipment.

Tính tuân thủ IEC là bắt buộc đối với thiết bị điện tử.

the testing laboratory follows iec regulations.

Phòng thí nghiệm kiểm tra tuân theo quy định IEC.

iec specifications ensure product quality.

Các quy định IEC đảm bảo chất lượng sản phẩm.

the project requires iec approval.

Dự án yêu cầu sự phê duyệt IEC.

we follow iec codes in our design process.

Chúng tôi tuân theo các mã IEC trong quy trình thiết kế của mình.

iec requirements must be satisfied before market entry.

Các yêu cầu IEC phải được đáp ứng trước khi đưa sản phẩm ra thị trường.

the system complies with iec standards.

Hệ thống tuân thủ các tiêu chuẩn IEC.

iec testing procedures are rigorous but necessary.

Các quy trình kiểm tra IEC là nghiêm ngặt nhưng cần thiết.

our design adheres to iec standards.

Thiết kế của chúng tôi tuân thủ các tiêu chuẩn IEC.

iec certification demonstrates product reliability.

Chứng nhận IEC chứng minh tính đáng tin cậy của sản phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay