ig

[Mỹ]/iɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Gallon đế quốc.
Word Forms
số nhiềuigs

Cụm từ & Cách kết hợp

ig story

chuyện đăng tải trên Instagram

ig handle

tên người dùng Instagram

ig post

bài đăng trên Instagram

Ví dụ thực tế

The IG has been on the case.

Người phụ trách điều tra (IG) đã vào cuộc.

Nguồn: NPR News May 2019 Compilation

The State Department didn't even mention the longtime IG, Steve Linick, or say why he's being asked to leave.

Bộ Ngoại giao thậm chí còn không đề cập đến người phụ trách điều tra lâu năm, Steve Linick, hoặc giải thích tại sao ông ấy lại bị yêu cầu rời đi.

Nguồn: NPR News May 2020 Compilation

The IG's office says that it can't confirm or deny any specific investigation.

Văn phòng của người phụ trách điều tra (IG) cho biết họ không thể xác nhận hay phủ nhận bất kỳ cuộc điều tra cụ thể nào.

Nguồn: NPR News May 2020 Compilation

It's not clear if the IG is making any recommendations about a follow-up, like criminal investigations of specific people.

Không rõ liệu người phụ trách điều tra (IG) có đưa ra bất kỳ đề xuất nào về các bước tiếp theo hay không, chẳng hạn như điều tra hình sự đối với những người cụ thể.

Nguồn: NPR News May 2019 Compilation

IG and TikTok - IG and TIkTok!

IG và TikTok - IG và TikTok!

Nguồn: Medical knowledge in film and television dramas.

You saying what the bloody hell IG TV?

Bạn đang nói cái quái gì là IG TV?

Nguồn: Creative broadcast by YouTube star Lilly.

I think more than ig we're going to stop being on stage.

Tôi nghĩ hơn ig, chúng ta sẽ ngừng biểu diễn trên sân khấu.

Nguồn: Carpool Karaoke

Caught a lick, where do you go to take your IG pics?

Bắt được một chút may mắn, bạn đi đâu để chụp ảnh IG của mình?

Nguồn: Buzzfeed Women's Fashion Talk

IG Metall, Germany's mightiest trade union, had asked for a hefty annual pay increase of 8%.

IG Metall, công đoàn mạnh mẽ nhất nước Đức, đã yêu cầu tăng lương hàng năm đáng kể là 8%.

Nguồn: Economist Business

That deal was mirrored by Volkswagen and IG Metall when they struck a deal on November 23rd.

Thỏa thuận đó được phản ánh bởi Volkswagen và IG Metall khi họ đạt được thỏa thuận vào ngày 23 tháng 11.

Nguồn: Economist Business

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay