igneous

[Mỹ]/ˈɪɡniəs/
[Anh]/ˈɪɡniəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến lửa, đặc biệt là hình thành từ sự đông đặc từ trạng thái nóng chảy (của đá)

Cụm từ & Cách kết hợp

igneous rock

đá lửa

igneous activity

hoạt động magma

igneous intrusion

xâm nhập đá xâm nhập

igneous texture

bề mặt đá xâm nhập

igneous petrology

đá xâm nhập học

Câu ví dụ

It is proposed that the material source of this deposit is melanic intermediate igneous rock,whic...

Đề xuất rằng nguồn vật liệu của trữ lượng này là đá trung gian biến lam cương.

any igneous rock with crystals embedded in a finer groundmass of minerals.

bất kỳ đá xâm xâm có tinh thể được nhúng trong một khối khoáng vật mịn hơn.

The orebodies occur within or near the exocontact of intrusive rocks and above the hidden igneous rocks.

Các mỏ khoáng sản xảy ra trong hoặc gần tiếp xúc ngoài của đá xâm nhập và phía trên các đá biến chất ẩn.

Patterns in Nature: Lava Cooled pahoehoe Hawaiian lava solidifies into igneous rock with a ropelike pattern.

Kiểu Dáng Trong Tự Nhiên: Lava Cooled pahoehoe dung nham Hawaii nguội đi và đông đặc thành đá lửa với kiểu dáng hình dây thừng.

Igneous rocks are formed from the solidification of molten material.

Các đá biến chất được hình thành từ sự đông cứng của vật liệu nóng chảy.

Volcanoes are known for producing igneous rocks.

Các núi lửa nổi tiếng với việc sản xuất đá biến chất.

Granite is a common type of igneous rock.

H đá granite là một loại đá biến chất phổ biến.

The geologist studied the igneous processes that formed the mountains.

Nhà địa chất đã nghiên cứu các quá trình biến chất hình thành nên ngọn núi.

Obsidian is a dark, glassy igneous rock.

H đá obsidian là một loại đá biến chất màu tối, thủy tinh.

The igneous activity in the region has shaped the landscape over millions of years.

Hoạt động biến chất trong khu vực đã định hình cảnh quan trong hàng triệu năm.

Pumice is a light, porous igneous rock formed from volcanic eruptions.

H đá pumice là một loại đá biến chất nhẹ, xốp được hình thành từ các vụ phun trào núi lửa.

The igneous intrusion altered the composition of the surrounding rocks.

Sự xâm nhập biến chất đã thay đổi thành phần của các đá xung quanh.

Basalt is another common type of igneous rock found in many parts of the world.

H đá bazan là một loại đá biến chất phổ biến khác được tìm thấy ở nhiều nơi trên thế giới.

The igneous rocks in the area provide valuable insights into the Earth's history.

Các đá biến chất trong khu vực cung cấp những hiểu biết có giá trị về lịch sử của Trái Đất.

Ví dụ thực tế

The island is volcanic and had been thought to contain only igneous rocks.

Đảo là núi lửa và trước đây từng được cho là chỉ chứa đá xâm nhập.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American April 2020 Collection

It's an igneous rock, meaning it forms from cooling lava or magma.

Đây là đá xâm nhập, nghĩa là nó hình thành từ đá dung nham hoặc magma đang nguội.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

At the surface, everything cooled really quickly to make these igneous rock formations called kimberlites, with diamonds hiding inside.

Ở bề mặt, mọi thứ nguội đi rất nhanh để tạo ra các hình thái đá xâm nhập gọi là kimberlit, với kim cương ẩn bên trong.

Nguồn: Scishow Selected Series

The bad news is, we can't tell when, or where, something called a large igneous province (or LIP) could form.

Tin xấu là, chúng ta không thể biết khi nào và ở đâu một thứ gì đó được gọi là một tỉnh đá xâm nhập lớn (hay LIP) có thể hình thành.

Nguồn: If there is a if.

Basalt is a brownish rock of igneous origin.

Bazơt là một loại đá màu nâu có nguồn gốc từ đá xâm nhập.

Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth

What he believed to be igneous was, in fact, sedimentary.

Những gì anh ta cho là đá xâm nhập thực tế là trầm tích.

Nguồn: Friends (Video Version) Season 6

Or even re-melt and recrystallize to make new igneous rock.

Hoặc thậm chí là tái nóng chảy và kết tinh lại để tạo ra đá xâm nhập mới.

Nguồn: Geologic | Geography and Geology Popular Science

Yeah. And speaking of volcanoes, man are they a violent igneous rock formation.

Ừm. Và nói về núi lửa, chúng là một hình thái đá xâm nhập rất dữ dội.

Nguồn: Friends Season 4

Igneous rocks include things like this glacial erratic.

Đá xâm nhập bao gồm những thứ như đá cuội băng hà này.

Nguồn: University of Alberta - Dinosaur Paleontology

When magma cools and solidifies beneath the Earth's surface it forms intrusive igneous rock.

Khi magma nguội và rắn chắc dưới bề mặt Trái đất, nó tạo ra đá xâm nhập.

Nguồn: Carefully listening materials

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay