iguanodon

[Mỹ]/ˌɪɡwəˈnɒdɒn/
[Anh]/ˌɪɡwəˈnɑːdɒn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi của các loài khủng long ăn cỏ lớn từ kỷ Creta sớm; một loài khủng long đã tuyệt chủng
Word Forms
số nhiềuiguanodons

Cụm từ & Cách kết hợp

iguanodon fossil

fossil iguanodon

iguanodon species

loài iguanodon

iguanodon skeleton

bộ xương iguanodon

iguanodon discovery

phát hiện iguanodon

iguanodon habitat

môi trường sống của iguanodon

iguanodon behavior

hành vi của iguanodon

iguanodon teeth

răng iguanodon

iguanodon size

kích thước của iguanodon

iguanodon research

nghiên cứu về iguanodon

iguanodon exhibit

triển lãm iguanodon

Câu ví dụ

the iguanodon was a herbivorous dinosaur.

bà iguanodon là một loài khủng long ăn cỏ.

iguanodon fossils have been found in many countries.

xương hóa thạch của iguanodon đã được tìm thấy ở nhiều quốc gia.

the iguanodon had a distinctive thumb spike.

bà iguanodon có một gai ngón tay cái đặc trưng.

scientists study iguanodon to understand dinosaur evolution.

các nhà khoa học nghiên cứu iguanodon để hiểu về sự tiến hóa của khủng long.

iguanodon lived during the early cretaceous period.

iguanodon sống vào thời kỳ cretaceous sơ kỳ.

the iguanodon is often depicted in movies.

iguanodon thường được miêu tả trong phim.

children love learning about iguanodon in school.

trẻ em thích học về iguanodon ở trường.

many museums display iguanodon skeletons.

nhiều viện bảo tàng trưng bày bộ xương iguanodon.

the iguanodon could walk on two or four legs.

iguanodon có thể đi bằng hai hoặc bốn chân.

researchers have discovered new iguanodon species.

các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra các loài iguanodon mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay