ihram

[Mỹ]/ɪˈhɒr.æm/
[Anh]/ˈih.rɑm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Trang phục hành hương Hồi giáo, một trạng thái thiêng liêng khi mặc nó

Cụm từ & Cách kết hợp

wear ihram

mặc ihram

ihram clothing

quần áo ihram

ihram rules

luật lệ ihram

remove ihram

tháo ihram

ihram rituals

nghi thức ihram

ihram intention

ý định ihram

ihram requirements

yêu cầu ihram

ihram experience

kinh nghiệm ihram

ihram significance

ý nghĩa của ihram

ihram journey

hành trình ihram

Câu ví dụ

wearing ihram is an essential part of the hajj pilgrimage.

Việc mặc ihram là một phần thiết yếu của cuộc hành hương Hajj.

many pilgrims wear ihram before entering the holy city of mecca.

Nhiều người hành hương mặc ihram trước khi bước vào thành phố thánh Mecca.

it is important to maintain purity while in ihram.

Điều quan trọng là phải giữ gìn sự tinh khiết khi đang mặc ihram.

men typically wear two white cloths as ihram.

Đàn ông thường mặc hai tấm vải trắng làm ihram.

women can wear any simple dress as ihram.

Phụ nữ có thể mặc bất kỳ bộ quần áo đơn giản nào làm ihram.

breaking the rules of ihram can result in penalties.

Vi phạm các quy tắc của ihram có thể dẫn đến các hình phạt.

during ihram, certain activities are prohibited.

Trong thời gian ihram, một số hoạt động nhất định bị cấm.

before donning ihram, pilgrims perform a ritual bath.

Trước khi mặc ihram, những người hành hương sẽ thực hiện một nghi thức tắm.

understanding the significance of ihram is crucial for pilgrims.

Hiểu được ý nghĩa của ihram là rất quan trọng đối với những người hành hương.

many people feel a deep spiritual connection while in ihram.

Nhiều người cảm thấy một kết nối tâm linh sâu sắc khi đang mặc ihram.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay