iims

[Mỹ]/aɪ aɪ emz/
[Anh]/aɪ aɪ emz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Indian Institute of Metals
v. Dạng số thứ ba của iim

Câu ví dụ

the iims system processes data efficiently every day.

Hệ thống IIMS xử lý dữ liệu hiệu quả mỗi ngày.

our team implements iims solutions for clients worldwide.

Đội ngũ của chúng tôi triển khai các giải pháp IIMS cho khách hàng trên toàn thế giới.

the new iims platform integrates seamlessly with existing software.

Nền tảng IIMS mới tích hợp liền mạch với phần mềm hiện có.

many companies rely on iims for inventory management.

Nhiều công ty dựa vào IIMS để quản lý hàng tồn kho.

the iims module requires regular updates and maintenance.

Mô-đun IIMS yêu cầu cập nhật và bảo trì định kỳ.

we trained staff to use the iims effectively.

Chúng tôi đã đào tạo nhân viên sử dụng IIMS một cách hiệu quả.

the iims database stores thousands of records securely.

Cơ sở dữ liệu IIMS lưu trữ hàng nghìn hồ sơ một cách an toàn.

our iims consultant recommended several improvements.

Chuyên gia tư vấn IIMS của chúng tôi đã đề xuất một số cải tiến.

the iims interface is user-friendly and intuitive.

Giao diện IIMS thân thiện và trực quan.

testing the iims took several weeks to complete.

Việc kiểm tra IIMS đã mất vài tuần để hoàn tất.

the iims project exceeded our initial budget estimates.

Dự án IIMS vượt quá ước tính ngân sách ban đầu của chúng tôi.

senior management approved the iims implementation plan.

Quản lý cấp cao đã phê duyệt kế hoạch triển khai IIMS.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay